佰
[bǎi]
một trăm (chữ số phòng chống gian lận của ngân hàng)
Chữ 佰 đọc là bǎi, nghĩa là một trăm (chữ số phòng chống gian lận của ngân hàng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bǎi]
một trăm (chữ số phòng chống gian lận của ngân hàng)
佰 (bǎi) nghĩa là một trăm (chữ số phòng chống gian lận của ngân hàng).
Viết lần lượt từng nét của chữ 佰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 八佰伴 (bā bǎi bàn) – Tập đoàn bán lẻ Yaohan.