口语
Luyện nói tiếng Trung (口语)
Bài tập nói theo tình huống, luyện thanh điệu và phát âm chuẩn với câu mẫu để nghe và nhại lại.
Bài luyện

Chào hỏi & tự giới thiệu
Luyện nói 4 câu chào hỏi, hỏi tên và tự giới thiệu bản thân.

Gọi món ở quán ăn
Luyện nói 4 câu gọi món, hỏi giá và cảm ơn ở quán ăn.

Hỏi đường đi thư viện
Luyện nói 4 câu hỏi đường và cảm ơn khi được chỉ đường.

Mua áo ở cửa hàng
Luyện nói 4 câu hỏi cỡ áo, màu sắc và trả giá khi mua đồ.

Gọi điện hẹn gặp
Luyện nói 4 câu gọi điện hẹn giờ, chỗ gặp và xác nhận lại.

Hỏi giờ & hẹn gặp đơn giản
Luyện nói hỏi giờ hiện tại và hẹn giờ gặp nhau.

Hỏi thời tiết & mặc gì
Luyện nói hỏi thời tiết hôm nay và quyết định mặc gì.

Mượn bút của bạn
Luyện nói mượn đồ dùng học tập đơn giản và cảm ơn.

Giới thiệu người trong gia đình
Luyện nói giới thiệu bố mẹ, anh chị em cho bạn mới.

Hỏi tuổi bạn mới
Luyện nói hỏi tuổi và trả lời bằng số đơn giản.

Mời bạn uống nước
Luyện nói mời bạn uống nước và hỏi thích uống gì.

Hỏi nghề nghiệp người thân
Luyện nói hỏi nghề nghiệp của bố mẹ bạn.

Hỏi phòng học ở đâu
Luyện nói hỏi vị trí phòng học và cảm ơn khi được chỉ.

Hỏi sở thích ăn uống
Luyện nói hỏi món ăn yêu thích và lý do thích.

Cảm ơn khi được giúp đỡ
Luyện nói cảm ơn và đáp lại lời cảm ơn.

Hỏi đến từ đâu
Luyện nói hỏi quốc tịch/quê quán khi làm quen.

Chào hỏi & thăm sức khoẻ
Luyện nói chào buổi sáng và hỏi thăm sức khoẻ đơn giản.

Hỏi số điện thoại
Luyện nói hỏi và đọc số điện thoại liên lạc

Chúc mừng sinh nhật
Luyện nói hỏi ngày tháng và chúc mừng sinh nhật

Khen mèo con dễ thương
Luyện nói miêu tả thú cưng đơn giản

Đi taxi đến ga tàu
Luyện nói nói điểm đến khi đi xe taxi

Hỏi cách đọc chữ Hán
Luyện nói cách hỏi cách đọc và ý nghĩa chữ Hán với giáo viên

Rủ đi xem phim cuối tuần
Luyện nói rủ bạn đi xem phim vào thứ Bảy

Khen món ăn tự nấu
Luyện nói về việc nấu ăn và khen đồ ăn ngon

Hỏi xem phim truyền hình
Luyện nói về hoạt động giải trí tại phòng khách

Nói không khỏe xin nghỉ học
Luyện nói biểu đạt cơ thể không khỏe và xin phép giáo viên

Hỏi thăm về chú chó cưng
Luyện nói về thú cưng, kích thước và độ tuổi của vật nuôi.

Hỏi nhà bạn ở đâu
Luyện nói cách hỏi nơi ở và trả lời cự ly gần xa đơn giản.

Tìm cuốn sách để quên
Luyện nói vị trí đồ vật trên, dưới bàn học.

Hỏi vị trí trạm xe buýt
Luyện nói xác định vị trí trạm xe công cộng gần trường.

Hỏi cốc nước của ai
Luyện nói biểu đạt sở hữu và nhận biết đồ dùng cá nhân.

Hỏi số người trong gia đình
Luyện nói hỏi số lượng thành viên trong gia đình dùng khẩu ngữ chuẩn.

Hỏi bạn biết nấu món Trung Quốc không
Luyện nói dùng năng nguyện từ 会 biểu thị kỹ năng học được.

Hỏi bạn đã đi khám bệnh chưa
Luyện nói hỏi thăm tình trạng khám bệnh dùng trợ từ đã xảy ra.

Hỏi ngồi nhờ ghế ở căng tin
Luyện nói cách hỏi lịch sự xem chỗ ngồi có ai chưa và xin ngồi cùng.

Hỏi giờ thức dậy hàng ngày
Luyện nói về thói quen thức dậy và thời gian chuẩn bị đi học.

Rủ bạn đi siêu thị mua đồ
Luyện nói lời rủ rê bạn cùng đi siêu thị sắm đồ dùng.

Xin phép dùng nhờ máy tính
Luyện nói câu xin phép mượn và sử dụng máy tính ngắn hạn.

Hỏi về sở thích nghe nhạc
Luyện nói cách hỏi bạn đang nghe gì và có thích bài hát đó không.

Hỏi giáo viên về bài tập về nhà
Luyện nói cách hỏi về bài tập cần hoàn thành sau buổi học.

Mời nước và hỏi thích trà hay cà phê
Luyện nói cách hỏi thói quen lựa chọn đồ uống giải khát đơn giản.

Hỏi thời gian đã học tiếng Trung
Luyện nói cách hỏi và trả lời về khoảng thời gian đã theo học ngôn ngữ.

Khen quần áo mới đẹp
Luyện nói khen ngợi trang phục mới của bạn và hỏi nơi mua.

Nhờ thầy giáo nói chậm lại
Luyện nói đề nghị người đối diện giảm tốc độ nói khi nghe không kịp.

Hẹn nấu cơm tối ở nhà
Luyện nói rủ bạn tối nay đến nhà cùng nấu cơm ăn.

Nói về trời quá nóng muốn uống nước lạnh
Luyện nói cảm thán về thời tiết nóng bức và đề xuất đi mua nước lạnh.

Nhắc bạn không quên đồ khi ra về
Luyện nói nhắc nhở bạn cùng lớp kiểm tra đồ đạc trước khi rời phòng.

Xin phép thầy giáo về sớm
Luyện nói trình bày lý do bận việc và xin phép giáo viên về sớm.

