
Hỏi về sở thích nghe nhạc
Luyện nói cách hỏi bạn đang nghe gì và có thích bài hát đó không.
Giới thiệu
Tình huống: 高小明 thấy 小美 đang ngồi trên ghế đá dưới bóng cây, đeo tai nghe nghe nhạc. Cậu ấy tò mò tiến lại hỏi chuyện.
Mục tiêu luyện nói: Hỏi và trả lời về sở thích nghe nhạc bằng tiếng Trung tự nhiên, dùng được các mẫu câu hỏi đơn giản trong HSK1.
gì?; điều gì đó; bất kỳ điều gì
“你吃什么?”
thích; ưa thích
“我喜欢中国。”
ở cùng một nơi; cùng nhau; với
“我们在一起。”
nghe hay
“这首歌很好听。”
chúng tôi; chúng ta; bản thân chúng ta; của chúng tôi
“我们是中国人。”
Ngôn ngữ tiếng Trung; lượng từ: 门 (mén)
“我学习汉语。”
thực sự; thật sự; quả thật; thật; đúng; chính xác; (toán) chính quy
“这真的好。”
Hỏi bạn bên cạnh xem họ đang nghe gì
Câu mẫu: 你在听什么? (Nǐ zài tīng shénme?) — Bạn đang nghe gì vậy?
Hỏi bạn có nghe nhạc Trung Quốc mỗi ngày không
Câu mẫu: 你每天都听中国歌吗? (Nǐ měitiān dōu tīng Zhōngguó gē ma?) — Bạn nghe nhạc Trung Quốc mỗi ngày à?
Nói rằng bạn cũng muốn nghe thử
Câu mẫu: 我也想听。 (Wǒ yě xiǎng tīng.) — Mình cũng muốn nghe.
Nói về thói quen nghe nhạc hằng ngày của bạn
Câu mẫu: 我每天都听中国歌。 (Wǒ měitiān dōu tīng Zhōngguó gē.) — Mình nghe nhạc Trung Quốc mỗi ngày.
