
Nói không khỏe xin nghỉ học
Luyện nói biểu đạt cơ thể không khỏe và xin phép giáo viên
Giới thiệu
Bài học giúp bạn luyện cách gọi điện thoại cho giáo viên khi bị ốm. Bạn sẽ thực hành nói về tình trạng sức khỏe không tốt và xin phép nghỉ học buổi chiều.
bác sĩ; lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi), 名 (míng)
“他是医生。”
trường học; Lượng từ: 所 (suǒ)
“学校在哪里?”
giáo viên; lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi)
“王老师很好。”
cảm ơn; cảm ơn bạn
“谢谢你!”
cơ thể; sức khỏe
“你身体好吗?”
buổi sáng; lượng từ: 个 (gè)
“今天上午有课。”
không có chi; đừng nhắc đến; không lịch sự
“A:谢谢!B:不客气。”
hôm nay; thời điểm hiện tại; bây giờ
“今天是星期一。”
nghỉ; nghỉ ngơi
“你想休息吗?”
tạm biệt; gặp lại sau
“老师,再见!”
ở nhà; (tại nơi làm việc) có mặt (trái với đi vắng vì công việc chính thức 出差[chūchāi]); (Phật giáo, v.v.) vẫn là cư sĩ (trái với xuất gia thành tu sĩ 出家[chūjiā])
“妈妈在家。”
như thế nào?; cái gì?; tại sao?
“你怎么了?”
Xưng tên của bạn qua điện thoại
Câu mẫu: 我是小美。 (Wǒ shì Xiǎoměi.) — Em là Tiểu Mỹ.
Báo rằng sức khỏe của mình không được tốt
Câu mẫu: 我身体不太好。 (Wǒ shēntǐ bú tài hǎo.) — Sức khỏe em không tốt lắm.
Nói rằng bạn không thể đến trường học
Câu mẫu: 我不能去学校。 (Wǒ bù néng qù xuéxiào.) — Em không thể đến trường.
Nói lời cảm ơn giáo viên
Câu mẫu: 谢谢老师。 (Xièxie lǎoshī.) — Cảm ơn thầy.
