XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

听力练习

听力

Luyện nghe tiếng Trung (听力)

Hội thoại có audio giọng phổ thông chuẩn, nhiều giọng nam và nữ, kèm phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt.

Bài luyện

Tự giới thiệu · 是 / 不是

Học 是 / 不是 qua hội thoại tự giới thiệu.

Hỏi thăm nhà cửa · 有 / 没有

Luyện 有 / 没有 trong một cuộc hỏi thăm nhà cửa.

Rủ nhau đi ăn · 吗 / 呢 / 吧

Một đoạn rủ nhau đi ăn: hỏi thăm → hỏi lại → đề nghị.

Tìm bạn qua điện thoại · 在

Cuộc gọi: tìm bạn và hỏi đang làm gì.

Nhặt nhầm đồ · 的

Nhặt nhầm đồ: xác định của ai bằng 的.

Gọi món ăn · 个 / 本 / 杯

Gọi món: đếm đúng lượng từ trong một lần order.

Hẹn nhau đi ăn · 了

Tan học: hỏi đã ăn chưa, thống nhất đi ăn cùng.

Ai đánh rơi cặp sách? · 这 / 那

Luyện 这/那 qua tình huống tìm chủ nhân một chiếc cặp bị bỏ quên.

Hỏi mua trái cây · 几 / 多少

Luyện 几 và 多少 qua một lần đi chợ mua trái cây.

Thử áo mới · 太……了

Luyện 太……了 qua tình huống thử áo ở cửa hàng.

Gọi nước ở quán · (一)点儿

Luyện (一)点儿 qua việc gọi đồ uống và xin giảm giá nhẹ.

Giới thiệu cả nhóm bạn · 都

Luyện 都 qua việc giới thiệu một nhóm bạn cùng lớp.

Cùng sở thích · 也

Luyện 也 qua cuộc trò chuyện phát hiện sở thích chung.

Bàn kế hoạch cuối tuần · 想 / 要

Luyện 想/要 qua việc bàn kế hoạch cuối tuần.

Hỏi đường đến trường · 从……到……

Luyện 从……到…… qua việc hỏi thời gian đi từ nhà đến trường.

Đi xe buýt đến bệnh viện · 怎么

Luyện câu hỏi cách thức 怎么 qua việc Cao Tiểu Minh hỏi Thầy Vương đường đến bệnh viện gần nhất

Hẹn giờ dự sinh nhật · 什么时候

Luyện câu hỏi 什么时候 qua tình huống hẹn giờ đi dự sinh nhật bạn.

Giải thích lý do đi học muộn · 为什么 / 因为

Luyện cấu trúc 为什么 và 因为 qua tình huống giải thích lý do lên lớp muộn.

Cảm thán về thời tiết hôm nay · 太……了

Luyện cấu trúc 太……了 qua tình huống phàn nàn thời tiết mùa hè quá nóng.

Trò chuyện về thú cưng ở nhà · 有 / 没有

Luyện động từ 有 / 没有 qua tình huống hỏi thăm bạn có nuôi mèo hay chó không.

Hỏi về khả năng nấu ăn · 会 / 能 / 可以

Luyện động từ năng nguyện 会 / 能 / 可以 qua tình huống hỏi về kỹ năng nấu món Trung Quốc.

Chọn mua màu sắc quần áo · 这 / 那

Luyện đại từ 这 / 那 qua tình huống chọn chiếc áo màu đỏ hay màu trắng.

Hỏi lịch học trong ngày · 从……到……

Luyện cấu trúc 从……到…… qua tình huống trao đổi thời gian các tiết học.

Mệt mỏi và uống chút nước · (一)点儿

Luyện cụm từ (一)点儿 qua tình huống quan tâm bạn mệt và mời uống ít nước.

Xem ảnh hỏi xác nhận người · 是 / 不是

Luyện câu khẳng định, phủ định 是 / 不是 qua tình huống xem bức ảnh cũ.

Tìm giáo viên · 在

Dùng 在 hỏi và chỉ vị trí người.

Mua sách vở · 量词

Dùng lượng từ 个, 本 khi mua đồ.

Nghề nghiệp gia đình · 都

Dùng 都 nói điểm chung nghề nghiệp gia đình.

Mục tiêu học tập · 想 / 要

Dùng 想/要 diễn đạt mong muốn học tập.

Thời tiết hôm nay · 也

Dùng 也 đồng tình về cảm nhận thời tiết.

Thăm bạn ốm · 什么时候

Dùng 什么时候 hẹn thời gian đi bệnh viện.

Bỏ bữa trưa · 为什么 / 因为

Dùng 为什么/因为 hỏi và giải thích lý do không ăn.

Tìm đồ đạc · 吗、呢、吧

Dùng 呢 hỏi ngược lại vị trí đồ vật.

Máy tính mới · 了

Dùng 了 diễn tả hành động đã mua đồ.

So sánh thú cưng · 也

Luyện 也 qua tình huống hai bạn khoe thú cưng của mình và nhận ra điểm chung

Chọn quà sinh nhật · 这 / 那

Luyện đại từ chỉ định 这/那 qua tình huống hai người chọn quà sinh nhật cho bạn trong cửa hàng.

Gia đình có mấy người? · 几 / 多少

Luyện 几/多少 để hỏi số lượng người trong gia đình qua cuộc trò chuyện giữa bạn bè.

Kế hoạch cuối tuần · 因为 / 为什么

Luyện 为什么 / 因为 qua tình huống hỏi lý do thay đổi kế hoạch chơi ngoài trời vì thời tiết xấu

Thầy đang ở đâu? · 在

Luyện 在 chỉ vị trí và hành động đang diễn ra qua tình huống tìm thầy Vương để hỏi bài.

Tìm phòng học · 在

Luyện 在 qua tình huống 大卫 lạc phòng học và hỏi 高小明 chỉ đường trong trường

Cuối tuần đã làm gì? · 了

Luyện 了 biểu thị hành động đã hoàn thành qua cuộc hỏi thăm về hoạt động cuối tuần.

Muốn gọi điện về nhà · 想 / 要

Luyện 想/要 diễn đạt mong muốn và ý định qua tình huống 大卫 muốn gọi điện về nhà nhưng không có điện thoại.

Cùng thích món ăn · 都

Luyện 都 để nói tất cả mọi người cùng có sở thích hoặc hành động giống nhau qua tình huống chọn món ăn.

Nói thế nào bằng tiếng Trung? · 怎么

Luyện 怎么 hỏi cách diễn đạt qua tình huống 大卫 học cách nói một số từ tiếng Trung với 王老师.

Bài tập nhiều quá! · 太……了

Luyện cấu trúc 太……了 để cảm thán về lượng bài tập qua cuộc trò chuyện sau giờ học.

Chuẩn bị ly uống trà · 个 / 本 / 杯

Luyện lượng từ 杯 và 个 qua việc chuẩn bị đồ uống tiếp khách

Hỏi cách viết chữ Hán · 怎么

Luyện từ nghi vấn 怎么 qua tình huống du học sinh hỏi giáo viên cách viết chữ Hán.

Đoạn đường từ ký túc xá đến sân vận động · 从……到……

Luyện cấu trúc 从……到…… qua trao đổi về lộ trình và thời gian đi bộ trong trường

Nhờ nói chậm một chút · (一)点儿

Luyện cụm từ (一)点儿 qua tình huống du học sinh nhờ giáo viên nói chậm lại khi giảng bài.

Cách viết chữ Hán này · 怎么

Luyện từ để hỏi cách thức 怎么 qua việc nhờ hướng dẫn viết chữ Hán

Giới thiệu bạn cùng phòng · 的

Luyện trợ từ kết cấu 的 qua tình huống giới thiệu bạn cùng phòng ký túc xá.

Hôm nay trời lạnh thật · 太……了

Luyện cấu trúc cảm thán 太……了 qua trò chuyện về thời tiết rét buốt lúc sáng sớm

Cả lớp đều thích đá bóng · 都

Luyện phó từ 都 qua tình huống bàn luận về sở thích thể thao chung của các bạn trong lớp.

Trời đổ mưa rồi · 了

Luyện trợ từ ngữ khí 了 biểu thị sự thay đổi qua tình huống bất ngờ đổ mưa phải hủy đi dạo.

Tìm bạn cùng phòng đang ở đâu · 在

Luyện giới từ 在 chỉ vị trí qua cuộc gọi ngắn xác định nơi chốn

Cả hai đều học buổi tối · 也

Luyện phó từ 也 qua chia sẻ thói quen ôn bài buổi tối

Lý do không ăn cơm trưa · 为什么 / 因为

Luyện cặp từ 为什么 - 因为 qua tình huống từ chối đi ăn trưa cùng bạn

Chọn cỡ giày thể thao · 这 / 那

Luyện đại từ chỉ định 这/那 qua tình huống phân vân chọn đôi giày to hay nhỏ trong cửa hàng.

Con mèo này của ai? · 的

Luyện trợ từ 的 để xác định quyền sở hữu qua tình huống hỏi về con mèo xuất hiện ở sân trường.

Dự tính mua đồ dùng phòng ở · 想 / 要

Luyện động từ 想 và 要 qua việc lên danh sách mua đồ sinh hoạt cuối tuần