听力
Luyện nghe tiếng Trung (听力)
Hội thoại có audio giọng phổ thông chuẩn, nhiều giọng nam và nữ, kèm phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt.
Bài luyện

Nhận xét xu hướng công việc · 越来越 / 越…越…
Luyện cấu trúc tăng dần và tương quan qua nhận xét về khối lượng công việc.

Vì sao dự án thành công · 之所以…是因为…
Luyện 之所以…是因为… qua một buổi tổng kết dự án.

Quy định phòng thí nghiệm · 除非…否则…
Luyện 除非…否则… qua việc nhắc nhở quy định an toàn.

Một mặt lo học, một mặt lo làm thêm · 一方面…另一方面…
Luyện 一方面…另一方面… qua việc cân bằng học tập và làm thêm.

Đắt chưa chắc đã tốt · 未必
Luyện 未必 qua việc phản biện quan điểm giá cao đồng nghĩa chất lượng tốt.

Chìa khoá thành công nằm ở sự kiên trì · 在于
Luyện 在于 qua việc chia sẻ bí quyết thành công.

Ngoài giờ làm còn có một sở thích riêng · ……之余
Luyện 之余 qua việc chia sẻ sở thích ngoài giờ làm việc.

Xét thấy tình hình khẩn cấp, quyết định họp ngay · 鉴于
Luyện 鉴于 qua việc thông báo quyết định họp khẩn cấp.

Cho tới nay dự án vẫn chưa hoàn thành · 迄今为止
Luyện 迄今为止 qua việc báo cáo tiến độ một dự án dài hạn.

Doanh số tăng, đồng thời chi phí cũng tăng · 与此同时
Luyện 与此同时 qua việc báo cáo tình hình kinh doanh có hai chiều.

Nghe câu chuyện, không kìm được xúc động · 不禁
Luyện 不禁 qua phản ứng cảm xúc khi nghe một câu chuyện cảm động.

Ai nấy đều ủng hộ quyết định này · 无不
Luyện 无不 qua việc mô tả sự ủng hộ tuyệt đối của mọi người với một quyết định.

Hạnh phúc lớn nhất là gia đình bình an · 莫过于
Luyện 莫过于 qua việc chia sẻ quan niệm về hạnh phúc.

Ngoài kế hoạch chính còn có phương án dự phòng · 除此之外
Luyện 除此之外 qua việc trình bày kế hoạch kèm phương án dự phòng.

So với quý trước, kết quả rõ ràng khả quan hơn · 相比之下
Luyện 相比之下 qua việc so sánh kết quả kinh doanh giữa hai quý.

Theo một nghĩa nào đó, thất bại cũng là bài học · 从某种意义上说
Luyện 从某种意义上说 qua việc nhìn nhận lại một thất bại.

Dù thế nào cũng phải giữ lời hứa · 无论如何
Luyện 无论如何 qua lời cam kết dứt khoát giữ lời hứa.

Trong hoàn cảnh này, đây cũng là lựa chọn không tệ · 不失为
Luyện 不失为 qua việc đánh giá một lựa chọn không hoàn hảo nhưng chấp nhận được.

Giá trị của giáo dục là điều hiển nhiên · 不言而喻
Luyện 不言而喻 qua việc khẳng định giá trị hiển nhiên của giáo dục.

Áp lực công việc ngày càng tăng · 与日俱增
Luyện 与日俱增 qua việc chia sẻ áp lực công việc ngày càng lớn.

Đánh giá lộ trình trung hòa carbon · 鉴于
Luyện cấu trúc 鉴于 qua buổi thảo luận chính sách năng lượng và cam kết giảm phát thải công nghiệp.

Bế tắc điều khoản thâu tóm xuyên biên giới · 除非…否则…
Luyện mẫu câu 除非…否则… qua đàm phán hợp đồng M&A liên quan đến quyền sở hữu trí tuệ.

Tranh luận giới hạn số hoá cổ tịch · 在于
Luyện ngữ pháp 在于 qua cuộc tranh luận học thuật về ranh giới giữa bảo tồn vật thể và số hóa tư liệu Hán Nôm/Hán học.

Phản biện định kiến thuật toán tuyển dụng · 从某种意义上说
Luyện cấu trúc 从某种意义上说 qua phân tích rủi ro đạo đức AI trong sàng lọc hồ sơ nhân sự.

Điều chỉnh chiến lược kiểm dịch y tế cộng đồng · 与此同时
Luyện liên từ 与此同时 qua buổi hội chẩn đánh giá biện pháp ngăn ngừa dịch bệnh mới bùng phát.

Tái cấu trúc nợ công thị trường mới nổi · 相比之下
Luyện 相比之下 qua tọa đàm kinh tế vĩ mô so sánh hai mô hình đàm phán hoãn nợ song phương.

Đánh giá cơ chế bình duyệt ẩn danh hai chiều · 未必
Luyện phó từ 未必 qua tranh luận về tính công bằng thực chất trong xuất bản bài báo khoa học.

Thương mại hoá nghệ thuật truyền thống · 不失为
Luyện 不失为 qua góc nhìn dung hòa giữa việc bảo tồn nguyên bản kịch nghệ cổ truyền và chuyển thể đại chúng.

Giá trị pháp lý của chứng cứ số thời AI · 不言而喻
Luyện thành ngữ 不言而喻 qua tình huống tư vấn tố tụng liên quan đến video giả mạo Deepfake.

Chiến lược chuỗi cung ứng khoáng sản thiết yếu · 与日俱增
Luyện cụm từ 与日俱增 qua cuộc phân tích địa chính trị về kiểm soát xuất khẩu đất hiếm và công nghệ chế biến.

Thanh tra chống độc quyền nền tảng số · 之所以…是因为…
Luyện cấu trúc 之所以…是因为… qua tranh luận nguyên nhân cơ quan quản lý siết chặt kiểm soát nền tảng công nghệ xuyên biên giới.

Báo cáo khai quật di chỉ khảo cổ Con đường Tơ lụa · 迄今为止
Luyện cấu trúc 迄今为止 qua cuộc trao đổi học thuật đánh giá quy mô phát hiện khảo cổ học thời Đường.

Đột phá phản ứng nhiệt hạch nhân tạo · 越…越…
Luyện cấu trúc tương quan 越…越… qua trao đổi về tiến độ nghiên cứu năng lượng nhiệt hạch và rào cản kỹ thuật.

Đàm phán hiệp định phá sản thương mại xuyên biên giới · 无论如何
Luyện ngữ khí dứt khoát của 无论如何 qua phiên tranh luận điều khoản bảo vệ quyền lợi chủ nợ quốc tế.

Đối thoại Đạo gia và Pháp gia về trật tự xã hội · 莫过于
Luyện cấu trúc so sánh tuyệt đối 莫过于 qua cuộc tranh luận về tính hiệu quả của pháp trị so với đức trị trong lịch sử tư tưởng.

Bảo hiểm y tế chi trả thuốc điều trị bệnh hiếm · 一方面…另一方面…
Luyện cấu trúc song hành 一方面…另一方面… qua việc mổ xẻ xung đột giữa ngân sách công và quyền tiếp cận y tế.

Thẩm mỹ sơn thủy họa thời Tống · 不禁
Luyện phó từ 不禁 biểu đạt cảm xúc thẩm mỹ sâu sắc trước thủ pháp hội họa cổ điển.

Quy hoạch vi chỉnh trang đô thị cổ · 除此之外
Luyện liên từ 除此之外 qua việc bổ sung các giải pháp hạ tầng thông minh bên cạnh bảo tồn kiến trúc cổ.

Định hình văn hóa doanh nghiệp thời làm việc từ xa · ……之余
Luyện cấu trúc ……之余 qua bàn luận về ranh giới công việc - cuộc sống và sự gắn kết đội ngũ.

Phản hồi học giới về chuyên khảo nhân chủng học · 无不
Luyện cấu trúc khẳng định tuyệt đối 无不 qua việc đánh giá công trình điền dã dân tộc học xuất sắc.

Đánh giá hiệu quả thị trường giao dịch tín chỉ carbon · 越来越
Luyện cấu trúc 越来越 và 越…越… qua thảo luận kinh tế vĩ mô về cơ chế giá carbon.

Tranh luận trách nhiệm pháp lý của y tế thông minh · 之所以…是因为…
Luyện cấu trúc 之所以…是因为… qua đàm đạo đạo đức công nghệ và y học cộng đồng.

Đàm phán công ước khai thác khoáng sản đáy biển sâu · 除非…否则…
Luyện cấu trúc 除非…否则… trong bối cảnh ngoại giao và luật biển quốc tế.

Cân bằng ngân sách nghiên cứu cơ bản và ứng dụng · 一方面…另一方面…
Luyện cấu trúc 一方面…另一方面… trong quản trị đại học và chính sách khoa học.

Tranh luận hiệu chỉnh biểu sinh trong điều trị thoái hóa thần kinh · 未必
Luyện cấu trúc 未必 qua thảo luận tính hiệu quả và rủi ro trúng đích của công nghệ chỉnh sửa biểu sinh trong y học chính xác.

Bế tắc đàm phán phân bổ trách nhiệm dọn rác không gian quỹ đạo thấp · 在于
Luyện ngữ pháp 在于 qua cuộc đàm phán ngoại giao đa phương về cơ chế phân định thiệt hại va chạm quỹ đạo.

Thẩm định cơ chế thanh toán bù trừ tiền kỹ thuật số ngân hàng trung ương đa biên · 鉴于
Luyện cấu trúc 鉴于 qua phân tích chính sách tiền tệ và giảm thiểu rủi ro tỷ giá trong mạng lưới mBridge.

Khủng hoảng căn tính trong tiểu thuyết lưu vong thế kỷ XX · 莫过于
Luyện cấu trúc 莫过于 qua đối thoại bình luận văn học về cảm thức mất gốc và tái cấu trúc ký ức tập thể.

Định vị nguồn gốc chớp sóng vô tuyến định kỳ qua kính thiên văn vô tuyến · 迄今为止
Luyện cấu trúc 迄今为止 qua báo cáo dữ liệu quan trắc thiên văn về các xung năng lượng cao ngoài thiên hà.

Nghiên cứu văn tự giáp cốt và điền dã dân tộc học học thuật · ……之余
Luyện cấu trúc ……之余 qua chia sẻ phương pháp kết hợp ngữ văn học cổ điển với điều tra điền dã nghi lễ bản địa.

Trách nhiệm pháp lý xe tự lái · 不言而喻
Thảo luận phân định trách nhiệm khi xe tự lái gây tai nạn.

Tiềm năng nền kinh tế bạc · 与日俱增
Đánh giá tác động già hóa dân số đối với cấu trúc tiêu dùng.

Khủng hoảng niềm tin từ Deepfake · 与此同时
Phân tích tác động của AI tạo sinh đối với độ tin cậy truyền thông.

Triết lý Vô vi thời hiện đại · 从某种意义上说
Áp dụng tư tưởng Đạo gia vào quản trị nhân sự hiện đại.

Tích hợp AI và Khoa học Nhân văn · 不失为
Đề xuất cải cách chương trình giáo dục đại học liên ngành.

Thử nghiệm thu nhập cơ bản vô điều kiện · 相比之下
So sánh hiệu quả chính sách phúc lợi mới so với hệ thống cũ.

Ngoại giao nguồn nước lưu vực sông Mekong · 无论如何
Đàm phán cơ chế chia sẻ dữ liệu thủy văn xuyên biên giới.

Trùng tu kiến trúc gỗ cổ · 除此之外
Tranh luận sử dụng vật liệu polymer trong bảo tồn di tích.

Giao thương gốm sứ trên biển · 无不
Phân tích ảnh hưởng gốm sứ Trung Hoa đối với thẩm mỹ châu Âu thế kỷ 17.

Chỉnh sửa gen cây trồng thích ứng khí hậu · 不禁
Đánh giá đột phá công nghệ sinh học nông nghiệp ứng phó biến đổi khí hậu.

Quy chế luân chuyển dữ liệu xuyên biên giới trong kinh tế số · 鉴于
Luyện ngữ cảnh lập pháp kinh tế số qua tranh luận giới hạn an ninh dữ liệu.

Bảo tồn hệ thống thủy lợi cổ đại trước áp lực đô thị hóa · 无不
Luyện văn phong học thuật bảo tồn di sản qua phân tích kỹ thuật kênh đào cổ.

Tác động của tính toán lượng tử lên mật mã hóa tài chính · 未必
Luyện lập luận phản biện rủi ro công nghệ lượng tử qua góc nhìn bảo mật.

Xung đột nguyên tắc can thiệp trong phục chế văn hiến cổ · 在于
Luyện lập luận chuẩn mực bảo tàng học qua tình huống xử lý mộc bản mục nát.

Bế tắc cơ chế phúc thẩm giải quyết tranh chấp thuế quan · 除非…否则…
Luyện ngữ cảnh pháp lý ngoại giao thương mại qua đàm phán ghế thẩm phán.

Xung đột đạo đức đối chứng giả dược trong thử nghiệm thuốc ung thư · 莫过于
Luyện diễn đạt đánh giá đỉnh điểm trong y đức qua hội đồng bình duyệt thuốc.

Chuyển dịch năng lượng hydro xanh trong ngành luyện kim · 相比之下
Luyện tư duy phân tích định lượng chi phí công nghiệp qua so sánh công nghệ sạch.

Bảo trợ xã hội cho người du mục số xuyên biên giới · 从某种意义上说
Luyện góc nhìn xã hội học đa chiều qua thảo luận khoảng trống pháp lý lao động từ xa.

Tái cấu trúc đào tạo liên ngành giữa khoa học và nghệ thuật · 不失为
Luyện cách đánh giá giải pháp thỏa hiệp trong cải cách giáo dục đại học.

Tranh chấp quyền trục vớt cổ vật đắm tại vùng đặc quyền kinh tế · 无论如何
Luyện văn phong đàm phán công ước biển qua tranh chấp cổ vật tàu đắm cổ.

