
So với quý trước, kết quả rõ ràng khả quan hơn · 相比之下
Luyện 相比之下 qua việc so sánh kết quả kinh doanh giữa hai quý.
Giới thiệu
相比之下 (xiāng bǐ zhī xià)
Nghĩa: So sánh với điều vừa đề cập, kết quả/tình hình ở vế sau rõ ràng hơn.
Công thức: [Tình huống A] + 相比之下,[Tình huống B] + kết quả/nhận xét
Ví dụ: 上个季度亏损严重,相比之下,这个季度的表现好多了。— Quý trước thua lỗ nặng, so sánh lại thì quý này kết quả tốt hơn nhiều.
相比之下: so với đó, xét trong so sánh
相比之下 dẫn từ thông tin A sang nhận định B khi đặt hai bên vào một phép so sánh cụ thể. Mẫu mang sắc thái trang trọng, phù hợp phân tích, báo cáo.
lời khen ngợi của công chúng; danh tiếng công chúng; ý kiến chung
“这家王老师汉语培训机构的口碑非常好。”
tình cảnh khó khăn; hoàn cảnh khó khăn
“在最艰难的困境中,他没有放弃,而是想尽办法寻找出路。”
leo lên; (giá cả, v.v.) tăng lên
“气温持续攀升,大家要注意防暑降温。”
(đất đai, v.v.) bị cuốn trôi; bị xói mòn; (nghĩa bóng) (nhân tài, tín đồ tôn giáo, quỹ đầu tư, v.v.) chuyển đi nơi khác
“植树造林能够有效防止水土流失。”
điều khiển; đẩy; phương tiện truyền động
“创新是驱动现代企业持续发展和业绩提升的核心力量。”
thâm hụt; lỗ (tài chính)
“该公司今年第三季度出现严重亏损,董事会决定削减开支。”
xem xét kỹ
“面对危机,企业管理者必须重新审视发展战略。”
đảo ngược; xoay chuyển (tình huống không mong muốn); (cơ học) mô-men xoắn
“经过大家的努力,公司终于扭转了亏损的局面。”
thảo nào; không có gì ngạc nhiên (rằng)
“他昨晚没睡好,难怪今天上课时一直打瞌睡。”
so sánh mà nói
“相比之下,第二种方案的执行成本明显更低。”
không được; không thể; không cho phép
“这个问题关系重大,绝不容忽视。”
đi cùng; theo; phát sinh cùng
“经济的快速发展往往伴随着环境治理的压力。”
Theo phân tích của thầy Vương, hiệu quả hoạt động quý trước của doanh nghiệp gặp phải vấn đề gì?
Theo thầy Vương, doanh nghiệp đã dựa vào những động lực nào để xoay chuyển tình thế trong quý này?
