
Ngoài giờ làm còn có một sở thích riêng · ……之余
Luyện 之余 qua việc chia sẻ sở thích ngoài giờ làm việc.
Nghe cả đoạnlượt 1/14
Giới thiệu
Giờ nghỉ trưa, Cao Tiểu Minh hỏi Đại Vệ về cách thư giãn ngoài công việc. Đại Vệ chia sẻ sở thích nhiếp ảnh và vài bức ảnh đã chụp. Công thức: S + 工作/学习 + 之余,+ hoạt động khác — ngoài thời gian làm việc/học tập.
……之余 — ngoài lúc…, sau khi…
……之余 chỉ khoảng thời gian còn lại ngoài một hoạt động chính. Mẫu có sắc thái văn viết, trang trọng.
留意 liú yì
VERBchú ý; lưu ý; chú tâm đến
“请留意最新的通知公告。”
烦恼 fán nǎo
ADJlo lắng; phiền muộn; phiền não
“面对生活中的各种烦恼,我们要学会调节心态。”
夕阳 xī yáng
NOUNhoàng hôn; mặt trời lặn
“他们坐在海边欣赏美丽的夕阳。”
傍晚 bàng wǎn
NOUNchiều tối; chập tối
“傍晚时分,天空中出现了一片美丽的晚霞。”
特意 tè yì
ADVđặc biệt; cố tình
“他特意提醒我安全。”
算是 suàn shì
VERBcoi như; tính là; được coi là
“经过努力,这件事情终于算是成功了。”
Tiến độ luyện tập…
1. LISTENING
Vì sao sở thích này giúp Đại Vệ thư giãn?
2. LISTENING
Cao Tiểu Minh khen chi tiết nào trong ảnh?