
Bế tắc điều khoản thâu tóm xuyên biên giới · 除非…否则…
Luyện mẫu câu 除非…否则… qua đàm phán hợp đồng M&A liên quan đến quyền sở hữu trí tuệ.
Giới thiệu
Cấu trúc 除非…否则… (Trừ khi... nếu không...) được dùng để đưa ra điều kiện tiên quyết duy nhất nhằm ngăn chặn một hậu quả bất lợi xảy ra. Trong giao tiếp doanh nghiệp cấp độ HSK8, mô hình này thường xuất hiện khi xác lập lằn ranh đỏ pháp lý hoặc điều kiện kiên quyết trong đàm phán.
Cấu trúc: 除非 + Điều kiện bắt buộc, 否则 + Hậu quả tiêu cực
除非…否则… — Trừ phi… nếu không thì…
Mẫu câu nêu một điều kiện duy nhất để tránh kết quả xấu. Vế 否则 luôn nêu hệ quả không mong muốn khi điều kiện không được đáp ứng.
nhượng bộ; chịu thua; nhường
“在谈判中,双方都做出了一定程度的让步。”
xuyên quốc gia; đa quốc gia
“许多优秀的毕业生都渴望进入跨国企业工作。”
khả thi
“经过专家评估,这个商业投资方案在技术上完全可行。”
tự ý; tự tiện
“未经部门领导许可,任何人不得擅自离开工作岗位。”
(xây dựng) khung; (bóng) khuôn khổ
“建筑工人正在搭建大楼的金属主体框架。”
rõ ràng; rõ rệt
“线上课程的画面和声音传输得非常清晰。”
giám sát; phụ trách; quản lý
“政府正在不断加强对在线教育平台的监管力度。”
điều khoản (của hợp đồng hoặc luật); lượng từ: 项 (xiàng)
“签署合同前务必逐字阅读条款,明确双方的权利与义务。”
đảm bảo; bảo đảm; bảo vệ
“完善的社会福利制度能有效保障公民的基本生活。”
xuất cảnh; rời khỏi một quốc gia hoặc khu vực
“旅客在机场办理了出境手续。”
theo sau, tiếp nối; (phương ngữ) tái hôn
“我们会持续关注这起事件的后续发展并及时汇报。”
bởi vì; trên cơ sở; xét theo
“我们的研究方案是基于大量实验数据的。”
Theo Tiểu Mỹ, điều kiện bắt buộc để đàm phán tiếp tục là gì?
Đại Vệ đã đề xuất giải pháp nhượng bộ nào?