
Tiềm năng nền kinh tế bạc · 与日俱增
Đánh giá tác động già hóa dân số đối với cấu trúc tiêu dùng.
Giới thiệu
Thành ngữ 与日俱增 (yǔrìjùzēng) diễn tả nhu cầu, áp lực hoặc mức độ tình cảm gia tăng mạnh mẽ theo từng ngày.
Công thức: S + 与日俱增 hoặc 与日俱增的 + N
与日俱增: ngày càng tăng
与日俱增 chỉ sự tăng dần liên tục theo thời gian. Từ này thường dùng với danh từ trừu tượng, sắc thái văn viết, trang trọng.
tiết kiệm; có tính kinh tế
“保持勤劳节俭的优良品德,有助于培养良好的个人习惯。”
miền; lĩnh vực; lãnh thổ; khu vực
“他在人工智能领域工作,技术先进。”
lực lượng lao động; nhân lực
“人口老龄化加剧导致该地区农业劳动力严重不足。”
đúng là như vậy; chính xác!
““王老师讲课真生动啊!”“可不是嘛,大家都喜欢听。””
thể chất và tinh thần; tinh thần và thể chất
“适当的运动有利于身心健康。”
tăng đều đặn; tăng lên theo từng ngày
“随着考试临近,学生们内心的压力与日俱增。”
chăm sóc; chăm nom và bảo vệ
“病人手术后需要得到精心的专业护理。”
đánh giá thấp; coi nhẹ
“千万不要低估对手在关键时刻爆发的实力。”
trong tay; có sẵn; tình hình tài chính
“我最近手头有点紧,不能和你去旅游了。”
thị trường chứng khoán
“近期宏观经济政策利好,股市应声上涨。”
thế hệ
“他是我们公司的一代领袖。”
trí tuệ; thông minh
“处理复杂的人际关系需要极高的人生智慧。”
Theo đoạn hội thoại, thị trường đang đánh giá chưa đúng điều gì về người cao tuổi?
Đại Vệ đề xuất chiến lược đầu tư mới như thế nào?