
Chiến lược chuỗi cung ứng khoáng sản thiết yếu · 与日俱增
Luyện cụm từ 与日俱增 qua cuộc phân tích địa chính trị về kiểm soát xuất khẩu đất hiếm và công nghệ chế biến.
Giới thiệu
Thành ngữ 与日俱增 (dữ nhật câu tăng) diễn tả mức độ, tình cảm, sự lo lắng hoặc nhu cầu ngày một gia tăng theo thời gian. Trong kinh tế và đàm phán chiến lược, kết cấu này thường dùng để cảnh báo các áp lực chuỗi cung ứng hoặc nhu cầu thị trường ngày càng lớn.
S + 对/关于 + [Đối tượng] + 的 + [Danh từ tâm lý/Áp lực/Nhu cầu] + 与日俱增
与日俱增: ngày càng tăng
与日俱增 chỉ sự tăng dần liên tục theo thời gian. Từ này thường dùng với danh từ trừu tượng, sắc thái văn viết, trang trọng.
thượng nguồn; vị trí dẫn đầu
“这条河流的上游建有一个大型水库。”
giải quyết đồng thời nhiều việc; cân bằng (sự nghiệp và gia đình, gia đình và giáo dục, v.v.)
“他在努力发展事业的同时,也尽量兼顾家庭生活。”
thực thể; vật thể hữu hình; cơ sở thực tế (offline)
“随着电商的兴起,许多实体书店面临转型。”
nan giải (vấn đề); khó xử
“这个问题非常棘手,我们需要开会共同商量对策。”
sinh thái
“保护生态平衡是全社会的共同责任。”
nóng lòng; muốn nhanh chóng
“学习外语需要循序渐进,不能急于追求速成。”
hoảng loạn; hoảng sợ; kinh hoàng
“面对突发情况,我们要保持冷静,不要恐慌。”
cực kỳ; vô cùng
“王老师在课堂上讲解语法结构时表现得极为严谨。”
mẻ; vết mẻ; khoảng trống
“这个行业目前存在巨大的人才缺口,急需专业人员。”
năng lượng; nguồn năng lượng; lượng từ: 个 (gè)
“开发清洁能源是减少碳排放的关键举措。”
thảo nào; không có gì ngạc nhiên (rằng)
“他昨晚没睡好,难怪今天上课时一直打瞌睡。”
độ dai; tính bền bỉ; sức chịu đựng
“面对高强度的工作挑战,职场人需要具备强大的心理韧性。”
Theo đoạn hội thoại, rủi ro lớn nhất đối với việc sản xuất pin và động cơ hạ nguồn là gì?
Đại Vệ đề xuất giải pháp chiến lược nào cho các doanh nghiệp?