
Chuyển dịch năng lượng hydro xanh trong ngành luyện kim · 相比之下
Luyện tư duy phân tích định lượng chi phí công nghiệp qua so sánh công nghệ sạch.
Giới thiệu
Hội thoại thảo luận về chuyển dịch năng lượng hydro xanh trong ngành luyện kim. Cấu trúc [A]... 相比之下,[B]... dùng để so sánh đối chiếu hai sự vật, sự việc.
相比之下: so với đó, xét trong so sánh
相比之下 dẫn từ thông tin A sang nhận định B khi đặt hai bên vào một phép so sánh cụ thể. Mẫu mang sắc thái trang trọng, phù hợp phân tích, báo cáo.
thua kém; bất lợi
“我们在比赛初期处于明显的劣势。”
sắp xếp theo thứ tự; phát thải; xả (khí thải, nước thải, v.v.); (động vật) rụng trứng; xuất tinh
“政府严禁工厂向附近河流排放未经处理的污水。”
than đá
“冬季取暖需求增加,导致近期煤炭市场价格大幅上涨。”
so sánh mà nói
“相比之下,第二种方案的执行成本明显更低。”
như vậy; nếu xảy ra điều này thì
“我们提前交稿,这样一来大家周末就能休息。”
carbon điôxít CO2
“减少二氧化碳排放是应对全球气候变暖的重要举措。”
lợi ích; tính hiệu quả; hiệu suất
“工厂引进自动化生产线后,生产效益大幅提升,同时也降低了人工成本和产品次品率。”
trải qua thay đổi căn bản; chuyển đổi; biến đổi; cập nhật (sang mẫu sản phẩm mới)
“这家传统制造企业正在向数字化方向转型。”
khôi phục về trạng thái ban đầu; tái dựng (một sự kiện); phản ứng khử (hoá học)
“警方正在努力还原案件发生的真实经过。”
chính sách; lượng từ: 个 (gè)
“政府出台了鼓励青年创业的新政策。”
chính thức ra mắt (chính sách, chương trình,...); xuất hiện trên sân khấu; xuất hiện trước công chúng
“政府最近出台了一系列新的经济政策。”
sạch; sự làm sạch
“保持环境清洁是每个人的责任。”
Vương lão sư cho rằng luyện kim hydro xanh hiện tại đối mặt với vấn đề gì?
Tại sao chi phí luyện gang truyền thống sẽ tăng lên?