
Bảo tồn hệ thống thủy lợi cổ đại trước áp lực đô thị hóa · 无不
Luyện văn phong học thuật bảo tồn di sản qua phân tích kỹ thuật kênh đào cổ.
Giới thiệu
Cấu trúc 无不 (wúbù) mang nghĩa là "không ai không", "đều", dùng để nhấn mạnh sự đồng tình hoặc trạng thái phổ biến của một nhóm người/sự vật. Công thức: S + 无不 + V/Adj.
Cấu trúc 无不: không ai không, đều
无不 là cấu trúc phủ định kép, biểu thị khẳng định tuyệt đối: tất cả đều, không có ngoại lệ. Cấu trúc mang sắc thái văn viết, trang trọng, nhấn mạnh hơn 都.
sự mở rộng; sự giãn nở; mở rộng (ví dụ: quyền lực hoặc tầm ảnh hưởng)
“这家跨国企业计划今年向海外市场进一步扩张。”
xây dựng; tiến hành xây dựng hoặc sửa chữa quy mô lớn
“前方路段正在施工,请过往车辆减速慢行。”
mức chênh lệch độ cao; (nghĩa bóng) khoảng cách (về lương, kỳ vọng v.v.); sự chênh lệch
“这个瀑布的水流落差极大,远看十分壮观。”
chứng kiến; chứng cứ; bằng chứng
“这张老照片是两国友谊的见证,意义十分深远。”
đều; không ai, không gì là không
“同事们无不认真完成每项任务。”
di tích; di chỉ lịch sử
“考古学家在这片区域发现了古代文明的遗址。”
tách biệt; cách ly
“医生建议出现发热症状的人员暂时在家自我隔离。”
rung; lắc; ảnh hưởng mạnh
“飞机的发动机发出了强烈的震动。”
người thời cổ đại; người xưa; các loài người đã tuyệt chủng như Homo erectus hoặc Homo neanderthalensis
“古人留下了许多富含哲理的传世名篇。”
thán phục khen ngợi
“王老师对这位学员流利的口语表达表示由衷的赞叹。”
hoạt động; vận hành; quay
“工厂里的机器二十四小时不停地运转。”
không thể tưởng tượng được (thành ngữ); không thể hình dung; khó mà hiểu nổi
“他仅用一个月就学会了这门技术,真不可思议。”
Đại Vệ ngạc nhiên về điều gì?
Tiểu Mỹ đề xuất giải pháp gì để bảo vệ di chỉ?