
Nghiên cứu văn tự giáp cốt và điền dã dân tộc học học thuật · ……之余
Luyện cấu trúc ……之余 qua chia sẻ phương pháp kết hợp ngữ văn học cổ điển với điều tra điền dã nghi lễ bản địa.
Giới thiệu
Cấu trúc ……之余 dùng để chỉ thời gian rảnh rỗi hoặc ngoài giờ thực hiện một hoạt động chính nào đó (tương đương "sau khi / ngoài giờ... "). Trong văn phong học thuật HSK8, nó biểu thị trải nghiệm hoặc hoạt động bổ trợ ngoài công việc nghiên cứu chuyên môn.
Công thức: S + Action/V-phrase + 之余,Clause
……之余 — ngoài lúc…, sau khi…
……之余 chỉ khoảng thời gian còn lại ngoài một hoạt động chính. Mẫu có sắc thái văn viết, trang trọng.
khô khan và tẻ nhạt; không thú vị; tẻ nhạt
“每天重复同样的工作会让人感到枯燥。”
tại chỗ
“专家团队决定前往灾区进行实地考察。”
khoảng trống
“这张表格上还有一大片空白。”
thiếu; sự thiếu hụt; khuyết điểm; lỗi; khiếm khuyết; bị thiếu; thiếu
“家庭关爱的缺失可能会对孩子的心理成长造成负面影响。”
cổ chai; (nghĩa bóng) nút thắt cổ chai; vấn đề cản trở tiến độ
“研发团队正全力攻克技术瓶颈,以确保项目按时交付。”
phá vỡ (một ràng buộc, hạn chế, v.v.); giải thích; khám phá
“科研团队经过无数次实验,终于破解了这个科学难题。”
cúng tế thần linh hoặc tổ tiên
“这座古庙每年都会举行隆重的祭祀活动,吸引大批信众前来参加。”
tài liệu
“学者在图书馆里查阅了大量的历史文献。”
bù đắp; lấp đầy (khoảng trống, thiếu hụt)
“这项新技术的研发成功,填补了国内该领域的空白。”
không có hại; có thể cứ
“如果有疑问,你不妨直接问老师。”
truyền lại (cho thế hệ sau); được truyền lại (từ thời trước); một truyền thống tiếp nối
“保护和传承优秀传统文化是当代青年义不容辞的责任。”
giải quyết (tranh chấp ngoài tòa); hòa giải; dàn xếp
“双方最终决定在庭外达成和解。”
Theo lời Tiểu Mỹ, phương pháp nào hỗ trợ giải mã cổ tự bên cạnh tra cứu thư tịch?
Ý nghĩa chính của phương pháp liên ngành được nhắc tới là gì?