
Tranh chấp quyền trục vớt cổ vật đắm tại vùng đặc quyền kinh tế · 无论如何
Luyện văn phong đàm phán công ước biển qua tranh chấp cổ vật tàu đắm cổ.
Giới thiệu
Phó từ 无论如何 (dù thế nào đi nữa, bất luận thế nào) dùng để khẳng định lập trường kiên quyết hoặc nguyên tắc bất di bất dịch, không thể thay đổi trước bất kỳ điều kiện hay lý do ngoại cảnh nào. Trong văn phong pháp lý và đàm phán học thuật, ngữ pháp này nhấn mạnh ranh giới đỏ không thể thỏa hiệp.
Công thức: 无论如何,S + 都 / 也 + V hoặc S + 无论如何 + 不可 / 不能 + V
无论如何: Dù thế nào đi nữa
无论如何 biểu thị quyết tâm hoặc kết quả không thay đổi trong mọi hoàn cảnh. Cấu trúc thường kết hợp với 都要 hoặc 也要 để tăng sắc thái kiên quyết.
vật thể vật chất; vật thể cụ thể; vật gốc
“照片仅供参考,具体样式请以实物为准。”
dịch vụ (công việc làm để kiếm tiền); dịch vụ (như trong "hàng hóa và dịch vụ")
“两国签署了跨国劳务合作协议,保障工人的合法权益。”
khảo sát; thăm dò; tìm kiếm (dầu mỏ, v.v.)
“地质专家正在这一带勘探潜在的石油资源。”
từ chối; loại trừ; loại bỏ
“人体免疫系统有时会排斥移植的器官。”
viện cớ; lời bào chữa; cớ
“你不要总是找借口迟到。”
tốt hơn nên; một người muốn...(hoặc không)...; thà rằng
“他宁可加班完成任务,也不愿把工作留到明天。”
trả (chi phí); chi phí; (cũ) sa thải (nhân viên)
“每个月的房租和生活开销加在一起,让他感到压力很大。”
tạm giữ; bắt giữ; giam giữ
“海关扣留了一批未经检验的进口商品。”
bán đấu giá; phiên đấu giá; bán hạ giá
“这幅名画在拍卖会上以极高的价格成交,引起了广泛关注。”
mẻ; vết mẻ; khoảng trống
“这个行业目前存在巨大的人才缺口,急需专业人员。”
hiện vật văn hóa; cổ vật; di vật lịch sử
“这座博物馆收藏了许多珍贵的历史文物。”
dù thế nào đi nữa; trong bất kỳ trường hợp nào; dù sao đi nữa
“无论如何,我们都必须在周五前提交终审报告。”
Theo Tiểu Mỹ, đâu là nguyên tắc cốt lõi không thể vi phạm khi xử lý hiện vật tàu đắm?
Tiểu Mỹ đưa ra phương án nào để giải quyết vấn đề chi phí cho phía thương mại?