
Đọc hiểu: Tình huống kinh doanh
Đoạn văn phân tích một tình huống kinh doanh cụ thể.
Giới thiệu
Đoạn đọc phân tích một doanh nghiệp gặp khó khăn vì thay đổi thị trường. Hãy chú ý mối liên hệ giữa vấn đề, giải pháp, kết quả và bài học.
Bài đọc
启明公司因产品迭代滞后及运营成本攀升,曾遭遇连续两年的利润滑坡。
Qǐmíng gōngsī yīn chǎnpǐn diédài zhìhòu jí yùnyíng chéngběn pānshēng, céng zāoyù liánxù liǎng nián de lìrùn huápō.
Công ty Khải Minh từng sụt giảm lợi nhuận hai năm liên tiếp do sản phẩm chậm đổi mới và chi phí vận hành leo thang.
管理层起初陷入思维定势,企图单纯通过加大营销投入来扭转颓势。
Guǎnlǐ céng qǐchū xiànrù sīwéi dìngshì, qǐtú dānchún tōngguò jiādà yíngxiāo tóurù lái niǔzhuǎn tuíshì.
Ban quản lý ban đầu rơi vào lối mòn tư duy, mưu tính việc chỉ cần tăng cường đầu tư tiếp thị là có thể xoay chuyển cục diện sa sút.
然而,专项调研表明,客源流失的症结并非品牌知晓度不足。
Rán'ér, zhuānxiàng diàoyán biǎomíng, kèyuán liúshī de zhèngjié bìng fēi pǐnpái zhīxiǎodù bùzú.
Tuy nhiên, khảo sát chuyên sâu chỉ ra rằng nút thắt khiến khách hàng rời bỏ không phải do độ nhận diện thương hiệu kém.
用户核心诉求在于既有产品功能缺失,且售后服务响应迟缓。
Yònghù héxīn sùqiú zàiyú jìyǒu chǎnpǐn gōngnéng quēshī, qiě shòuhòu fúwù xiǎngyìng chíhuǎn.
Họ chú trọng hơn đến việc sản phẩm hiện tại thiếu hụt tính năng cốt lõi và dịch vụ sau bán phản hồi chậm trễ.
鉴于此,公司摒弃盲目宣发,转而推行以提质增效为核心的战略调整。
Jiànyú cǐ, gōngsī bìngqì mángmù xuānfā, zhuǎn'ér tuīxíng yǐ tízhì zēngxiào wéi héxīn de zhànlüè tiáozhěng.
Trước tình hình đó, công ty từ bỏ việc quảng bá mù quáng, chuyển sang điều chỉnh chiến lược lấy nâng cao chất lượng và hiệu quả làm trọng tâm.
首先,研发部门精准聚焦用户痛点,针对饱受诟病的功能予以专项攻关。
Shǒuxiān, yánfā bùmén jīngzhǔn jùjiāo yònghù tòngdiǎn, zhēnduì bǎoshòu gòubìng de gōngnéng yǔyǐ zhuānxiàng gōngguān.
Trước tiên, bộ phận R&D tập trung vào điểm nghẽn của người dùng, tối ưu hóa có chủ đích những tính năng bị phàn nàn nhiều nhất.
同时,企业搭建数字化服务平台,全面推行即日闭环处理机制。
Tóngshí, qǐyè dājiàn shùzìhuà fúwù píngtái, quánmiàn tuīxíng jírì bìhuán chǔlǐ jīzhì.
Đồng thời, doanh nghiệp xây dựng nền tảng dịch vụ số, triển khai toàn diện cơ chế giải quyết dứt điểm trong ngày.
为审慎把控试错风险,上述举措先行在两座试点城市展开为期三月的验证。
Wèi shěnshèn bǎkòng shìcuò fēngxiǎn, shàngshù jǔcuò xiānxíng zài liǎng zuò shìdiǎn chéngshì zhǎnkāi wéiqī sān yuè de yànzhèng.
Để kiểm soát rủi ro thử nghiệm một cách cẩn trọng, các biện pháp trên trước hết được triển khai thử nghiệm trong ba tháng tại hai thành phố điểm.
试点期间,客户满意度跃升百分之十八,退换货率显著走低。
Shìdiǎn qījiān, kèhù mǎnyìdù yuèshēng bǎifēnzhī shíbā, tuìhuànhuò lǜ xiǎnzhù zǒudī.
Trong giai đoạn thí điểm, mức độ hài lòng của khách hàng tăng vọt 18%, tỷ lệ trả hàng giảm mạnh rõ rệt.
尽管技术升级推高了短期运维成本,存量客户的口碑传播却带动了品牌黏性提升。
Jǐnguǎn jìshù shēngjí tuīgāo le duǎnqī yùnwéi chéngběn, cúnliàng kèhù de kǒubēi chuánbō què dàidòng le pǐnpái niánxìng tíshēng.
Dù nâng cấp công nghệ đẩy chi phí vận hành ngắn hạn lên cao, hiệu ứng truyền miệng của tệp khách hàng cũ đã giúp độ gắn kết thương hiệu tăng mạnh.
半年后,公司营收恢复强劲增势,净利润更反超调整前的峰值水准。
Bàn nián hòu, gōngsī yíngshōu huīfù qiángjìn zēngshì, jìnglìrùn gèng fǎnchāo tiáozhěng qián de fēngzhí shuǐzhǔn.
Nửa năm sau, doanh thu công ty khôi phục đà tăng trưởng mạnh mẽ, lợi nhuận ròng vượt qua mức trước khi điều chỉnh.
此次纾困实践使管理层确信,营销包装绝难替代产品本身的硬核价值。
Cǐ cì shūkùn shíjiàn shǐ guǎnlǐ céng quèxìn, yíngxiāo bāozhuāng jué nán tìdài chǎnpǐn běnshēn de yìnghé jiàzhí.
Thực tiễn tháo gỡ khó khăn lần này khiến ban quản lý tin chắc rằng chiêu trò tiếp thị không thể thay thế giá trị cốt lõi của sản phẩm.
企业身处困境之际,唯有精准洞悉客户底层诉求,方能对症下药、切实突围。
Qǐyè shēn chǔ kùnjìng zhī jì, wéi yǒu jīngzhǔn dòngxī kèhù dǐcéng sùqiú, fāng néng duìzhèngxiàyào, qièshí tūwéi.
Khi doanh nghiệp rơi vào nghịch cảnh, chỉ có thấu hiểu chính xác nhu cầu căn bản của khách hàng mới có thể đưa ra giải pháp đúng đắn để đột phá.
đã nói ở trên; đã đề cập ở trên
“请大家认真核对上述名单,如有遗漏请及时反馈。”
động thái; hành động; biện pháp
“政府出台了一系列新的经济改革举措。”
lời khen ngợi của công chúng; danh tiếng công chúng; ý kiến chung
“这家王老师汉语培训机构的口碑非常好。”
tình cảnh khó khăn; hoàn cảnh khó khăn
“在最艰难的困境中,他没有放弃,而是想尽办法寻找出路。”
mạnh mẽ; đầy sức mạnh; khỏe khoắn
“近年来,该国经济展现出了十分强劲的增长势头。”
đảo ngược; xoay chuyển (tình huống không mong muốn); (cơ học) mô-men xoắn
“经过大家的努力,公司终于扭转了亏损的局面。”
leo lên; (giá cả, v.v.) tăng lên
“气温持续攀升,大家要注意防暑降温。”
(đất đai, v.v.) bị cuốn trôi; bị xói mòn; (nghĩa bóng) (nhân tài, tín đồ tôn giáo, quỹ đầu tư, v.v.) chuyển đi nơi khác
“植树造林能够有效防止水土流失。”
mù quáng; một cách mù quáng; thiếu hiểu biết
“投资理财切忌盲目跟风,必须做好全面的风险评估。”
tin chắc; chắc chắn; tin tưởng vững chắc
“我们确信只要努力就能通过HSK八级考试。”
thiếu; sự thiếu hụt; khuyết điểm; lỗi; khiếm khuyết; bị thiếu; thiếu
“家庭关爱的缺失可能会对孩子的心理成长造成负面影响。”
ban đầu; lúc đầu; ngay từ đầu
“起初大家都不赞成这个方案,深入讨论后才达成共识。”
Nguyên nhân chủ yếu khiến khách hàng rời bỏ công ty Khải Minh là gì?
Vì sao công ty chỉ thí điểm giải pháp tại hai thành phố trong ba tháng?
Bài học chính của tình huống này là gì?
