XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
Khoá học ›HSK 8 — Chuyên sâu ›Luyện đọc
Minh hoạ bài học Đọc hiểu: Biến thiên cấu trúc cú pháp văn bạch thoại thời kỳ Tân Văn hóa

Đọc hiểu: Biến thiên cấu trúc cú pháp văn bạch thoại thời kỳ Tân Văn hóa

Khảo sát quá trình âu hóa ngữ pháp và chuẩn hóa tiếng Hán hiện đại đầu thế kỷ 20.

Reading: Syntactic Transformation of Early Vernacular Chinese in the New Culture MovementREADING10 phút+15 XP0 thoại · 12 từ · 3 bài tập

Giới thiệu

Bài đọc phân tích những chuyển biến sâu sắc trong cấu trúc cú pháp văn bạch thoại thời kỳ Ngũ Tứ dưới tác động của dịch thuật phương Tây, qua đó làm rõ vai trò của ngôn ngữ mới đối với tư duy hiện đại.

Bài đọc

小美与王老师深入研讨了五四时期的代表性白话文本。

Xiǎoměi yǔ Wáng lǎoshī shēnrù yántǎo le Wǔsì shíqī de dàibiǎoxìng báihuà wénběn.

Tiểu Mỹ và thầy Vương đã nghiên cứu sâu các văn bản bạch thoại tiêu biểu thời kỳ Ngũ Tứ.

他们发现,西方文学翻译对现代汉语形态产生了深远的影响。

Tāmen fāxiàn, xīfāng wénxué fānyì duì xiàndài hànyǔ xíngtài chǎnshēng le shēnyuǎn de yǐngxiǎng.

Họ nhận thấy việc dịch thuật văn học phương Tây đã tạo ra ảnh hưởng sâu rộng đối với hình thái tiếng Hán hiện đại.

藉由外语篇章的移译,欧化复杂句式逐渐渗透进白话创作中。

Jièyóu wàiyǔ piānzhāng de yíyì, ōuhuà fùzá jùshì zhújiàn shèntòu jìn báihuà chuàngzuò zhōng.

Thông qua việc dịch thuật các áng văn bản tiếng nước ngoài, các cấu trúc câu phức kiểu Âu hóa dần thâm nhập vào sáng tác bạch thoại.

传统汉语中罕见的长定语与扩展状语,在此阶段大量涌现。

Chuántǒng hànyǔ zhōng hǎnjiàn de cháng dìngyǔ yǔ kuòzhǎn zhuàngyǔ, zài cǐ jiēduàn dàliàng yǒngxiàn.

Các định ngữ dài và trạng ngữ mở rộng vốn hiếm gặp trong tiếng Hán truyền thống nay xuất hiện ồ ạt ở giai đoạn này.

与此同时,代词系统的分化使指代指向变得格外明确。

Yǔ cǐ tóngshí, dàicí xìtǒng de fēnhuà shǐ zhǐdài zhǐxiàng biàn de géwài míngquè.

Đồng thời, sự phân hóa của hệ thống đại từ giúp cho đối tượng được chỉ định trở nên đặc biệt rõ ràng.

这种句法重构绝非偶然演变,而是表达现代逻辑的必然需求。

Zhè zhǒng jùfǎ chónggòu juéfēi ǒurán yǎnbiàn, ér shì biǎodá xiàndài luóji de bìrán xūqiú.

Sự tái cấu trúc cú pháp này tuyệt nhiên không phải biến chuyển ngẫu nhiên, mà là nhu cầu tất yếu nhằm biểu đạt tư duy logic hiện đại.

然而,学者们不得不面对传统文言精练凝重特质流失的现实。

Rán'ér, xuézhěmen bùdébù miànduì chuántǒng wényán jīngliàn níngzhòng tèzhì liúshī de xiànshí.

Tuy nhiên, các học giả buộc phải đối mặt với thực tế là đặc tính cô đọng, hàm súc của văn ngôn truyền thống dần bị mai một.

追求逻辑严密性与维持汉语固有的简洁明快之间,产生了激烈拉锯。

Zhuīqiú luóji yánmìxìng yǔ wéichí hànyǔ gùyǒu de jiǎnjié míngkuài zhī jiān, chǎnshēng le jīliè lājù.

Giữa việc theo đuổi sự chặt chẽ về mặt logic và việc duy trì sự ngắn gọn, khúc chiết vốn có của tiếng Hán đã diễn ra sự giằng co gay gắt.

凡此种种语言实验,促成了新型书面语表达规范的最终确立。

Fán cǐ zhǒngzhǒng yǔyán shíyàn, cùchéng le xīnxíng shūmiànyǔ biǎodá guīfàn de zuìzhōng quèlì.

Tất cả những thử nghiệm ngôn ngữ như thế đã thúc đẩy sự xác lập sau cùng của quy phạm biểu đạt văn viết kiểu mới.

新文学语言兼具批判旧思想与传播现代科学文明的双重使命。

Xīn wénxué yǔyán jiānjù pīpàn jiù sīxiǎng yǔ chuánbō xiàndài kēxué wénmíng de shuāngchóng shǐmìng.

Ngôn ngữ văn học mới cùng lúc gánh vác sứ mệnh kép: vừa phê phán tư tưởng cũ vừa truyền bá văn minh khoa học hiện đại.

它不仅是思想启蒙的有效载体,更在无形中重塑了国人的思维构架。

Tā bùjǐn shì sīxiǎng qǐméng de yǒuxiào zàitǐ, gèng zài wúxíng zhōng chóngsù le guórén de sīwéi gòujià.

Nó không chỉ là phương tiện hữu hiệu để khai sáng tư tưởng, mà còn vô hình trung tái định hình khung tư duy của người dân.

王老师总结道,现代白话文由此完成了从工具到思维范式的飞跃。

Wáng lǎoshī zǒngjié dào, xiàndài báihuàwén yóucǐ wánchéng le cóng gōngjù dào sīwéi fànshì de fēiyuè.

Thầy Vương tổng kết rằng, văn bạch thoại hiện đại nhờ đó đã hoàn thành bước nhảy vọt từ một công cụ đơn thuần sang một hệ hình tư duy.