
Đọc hiểu: Công nghệ bản sao số trong khảo cổ học
Ứng dụng công nghệ 3D và AI để phục dựng di tích lịch sử bị tàn phá.
Giới thiệu
Bài đọc trích từ báo cáo dự án bảo tồn di sản của nhóm nghiên cứu do Tiểu Mỹ và Cao Tiểu Minh phụ trách. Nội dung tập trung vào ứng dụng bản sao số trong khảo cổ và những tranh luận học thuật xoay quanh tính chân thực của di sản số hóa.
Bài đọc
由小美带领的文物保护团队,近期完成了一项具有突破性的数字孪生归档工程。
Yóu Xiǎoměi dàilǐng de wénwù bǎohù tuánduì, jìnqī wánchéngle yī xiàng jùyǒu tūpòxìng de shùzì luánshēng guīdǎng gōngchéng.
Đội ngũ bảo tồn di sản do Tiểu Mỹ dẫn dắt gần đây đã hoàn thành một dự án lưu trữ bản sao số mang tính đột phá.
负责技术研发的高小明,成功将显微激光扫描与深度学习算法进行了深度融合。
Fùzé jìshù yánfā de Gāo Xiǎomíng, chénggōng jiāng xiǎnwēi jīguāng sǎomiáo yǔ shēndù xuéxí suànfǎ jìnxíngle shēndù rónghé.
Cao Tiểu Minh, người phụ trách nghiên cứu kỹ thuật, đã tích hợp thành công quét laser vi mô với các thuật toán học sâu.
高精度扫描设备能精准捕捉古物表面纳米级的纹理,并将海量数据实时上传。
Gāo jīngdù sǎomiáo shèbèi néng jīngzhǔn bǔzhuō gǔwù biǎomiàn nàmǐ jí de wénlǐ, bìng jiāng hǎiliàng shùjù shíshí shàngchuán.
Thiết bị quét độ chính xác cao có thể thu nhận chuẩn xác vân bề mặt ở cấp độ nano của cổ vật và tải dữ liệu khổng lồ lên theo thời gian thực.
利用这些空间坐标,人工智能模型得以推演并重构严重风化残片的原始形态。
Lìyòng zhèxiē kōngjiān zuòbiāo, réngōng zhìnéng móxíng déyǐ tuīyǎn bìng chónggòu yánzhòng fēnghuà cánpiàn de yuánshǐ xíngtài.
Nhờ tận dụng các tọa độ không gian này, mô hình trí tuệ nhân tạo có thể suy luận và tái dựng lại hình thái ban đầu của các mảnh vỡ phong hóa nặng nề.
这套复原方案在多项残损青铜器测试中表现卓越,堪称数字考古史上的重大飞跃。
Zhè tào fùyuán fāng'àn zài duō xiàng cánsǔn qīngtóngqì cèshì zhōng biǎoxiàn zhuóyuè, kānchēng shùzì kǎogǔ shǐ shàng de zhòngdà fēiyuè.
Phương án phục nguyên này thể hiện xuất sắc trong nhiều thử nghiệm đồ đồng sứt mẻ, xứng đáng là bước nhảy vọt lớn trong lịch sử khảo cổ số.
然而,学术界围绕数字虚拟重构成果的真实性,展开了极为激烈的思辨。
Rán'ér, xuéshùjiè wéirào shùzì xūnǐ chónggòu chéngguǒ de zhēnshíxìng, zhǎnkāile jíwéi jīliè de sībiàn.
Tuy nhiên, giới học thuật đã nổ ra những tranh luận vô cùng gay gắt xoay quanh tính chân thực của các thành quả tái cấu trúc ảo kỹ thuật số.
部分学者指出,算法的自主推论可能掺杂虚拟偏差,难以全然反映历史原貌。
Bùfèn xuézhě zhǐchū, suànfǎ de zìzhǔ tuīlùn kěnéng chānzá xūnǐ piānchà, nányǐ quánrán fǎnyìng lìshǐ yuánmào.
Một số học giả chỉ ra rằng, suy luận tự chủ của thuật toán có thể lẫn sai lệch ảo, khó phản ánh hoàn toàn diện mạo gốc của lịch sử.
数字模型是否具备承载历史价值的实体法律效力,至今仍旧悬而未决。
Shùzì móxíng shìfǒu jùbèi chéngzài lìshǐ jiàzhí de shítǐ fǎlǜ xiàolì, zhìjīn réngjiù xuán'érwèijué.
Liệu mô hình kỹ thuật số có đủ hiệu lực pháp lý thực thể để gánh vác giá trị lịch sử hay không, đến nay vẫn còn bỏ ngỏ chưa quyết.
面对各种学术质疑,小美强调科技手段绝非旨在取代脆弱的实体历史遗存。
Miànduì gèzhǒng xuéshù zhìyí, Xiǎoměi qiángdiào kējì shǒuduàn juéfēi zhǐzài qǔdài cuìruò de shítǐ lìshǐ yícún.
Đối mặt các nghi vấn học thuật, Tiểu Mỹ nhấn mạnh các biện pháp công nghệ tuyệt đối không nhằm mục đích thay thế tàn tích lịch sử thực thể mong manh.
数字孪生技术实则是为易损文物构建一道坚固的数字防线,抵御不可逆的衰变。
Shùzì luánshēng jìshù shízé shì wèi yìsǔn wénwù gòujiàn yī dào jiāngù de shùzì fángxiàn, dǐyù bùkěnì de shuāibiàn.
Công nghệ bản sao số thực chất là xây dựng chiến tuyến số kiên cố cho hiện vật dễ hư hại, chống lại sự suy thoái không thể đảo ngược.
该技术开启了考古档案永久封存的新纪元,使文明基因跨越物理消逝而永续。
Gāi jìshù kāiqǐle kǎogǔ dàng'àn yǒngjiǔ fēngcún de xīn jìyuán, shǐ wénmíng jīyīn kuàyuè wùlǐ xiāoshì ér yǒngxù.
Công nghệ này mở ra kỷ nguyên mới về lưu trữ vĩnh viễn hồ sơ khảo cổ, giúp mã gen văn minh vượt qua sự suy vong vật lý để tồn tại mãi mãi.
(adj.) sinh đôi
“这对孪生兄弟在同一家公司工作。”
thực thể; vật thể hữu hình; cơ sở thực tế (offline)
“随着电商的兴起,许多实体书店面临转型。”
quét
“请扫描屏幕上的二维码完成本次课程的在线签到。”
trí tuệ nhân tạo (AI)
“人工智能技术的应用极大提升了在线教育的互动效率。”
thiên lệch; độ lệch
“实验结果与预期数据存在一定的偏差。”
thay thế; chiếm chỗ; thế chỗ
“人工智能正在某些重复性岗位上逐步取代传统的人工操作。”
có thể được coi là; có thể nói là
“这部小说结构严谨,堪称当代文学的典范。”
mở; bắt đầu; (tin học) kích hoạt
“顺利通过这次高级考试,标志着他开启了崭新的职业生涯。”
cực kỳ; vô cùng
“王老师在课堂上讲解语法结构时表现得极为严谨。”
bước qua; vượt qua
“通过持续努力,他跨越了语言学习的障碍。”
hiện vật văn hóa; cổ vật; di vật lịch sử
“这座博物馆收藏了许多珍贵的历史文物。”
tưởng tượng; bịa ra; hư cấu; lý thuyết; giả thuyết; (tin học) mô phỏng
“王老师在教学中引入了虚拟现实技术,让大家身临其境地学中文。”
Theo đoạn văn, trí tuệ nhân tạo (AI) trong dự án của Cao Tiểu Minh đảm nhận vai trò gì?
Vấn đề nào hiện vẫn đang gây tranh cãi và chưa có kết luận rõ ràng (悬而未决)?
Quan điểm của Tiểu Mỹ về vai trò của công nghệ bản sao số đối với khảo cổ học là gì?
