
Đọc hiểu: Đô thị thông minh và hố sâu ngăn cách kỹ thuật số
Thách thức trong việc đảm bảo quyền lợi của người cao tuổi khi số hóa dịch vụ công.
Giới thiệu
Bài luyện đọc HSK8 phân tích thực trạng số hóa đô thị hóa thông qua chuyến khảo sát của Tiểu Mỹ và Cao Tiểu Minh, qua đó cảnh báo nguy cơ bỏ rơi nhóm người yếu thế.
Bài đọc
为了完善公共治理方案,小美与高小明深入社区展开了一次全面的实地调研。
Wèi le wánshàn gōnggòng zhìlǐ fāng'àn, Xiǎoměi yǔ Gāo Xiǎomíng shēnrù shèqū zhǎnkāi le yí cì quánmiàn de shídì diàoyán.
Nhằm hoàn thiện đề án quản trị công, Tiểu Mỹ và Cao Tiểu Minh đã đi sâu vào cộng đồng tiến hành một cuộc khảo sát thực địa toàn diện.
调查结果显示,医疗、行政以及公共交通等核心服务正加速向移动应用端迁移。
Diàochá jiéguǒ xiǎnshì, yīliáo, xíngzhèng yǐjí gōnggòng jiāotōng děng héxīn fúwù zhèng jiāsù xiàng yídòng yìngyòng duān qiānyí.
Kết quả khảo sát cho thấy các dịch vụ cốt lõi như y tế, hành chính và giao thông công cộng đang chuyển dịch nhanh chóng sang các ứng dụng di động.
这种极端数字化的趋势,导致大量缺乏智能设备使用技能的老年人被边缘化。
Zhè zhǒng jíduān shùzìhuà de qūshì, dǎozhì dàliàng quēfá zhìnéng shèbèi shǐyòng jìnéng de lǎoniánrén bèi biānyuánhuà.
Xu hướng số hóa cực đoan này dẫn đến việc một lượng lớn người cao tuổi thiếu kỹ năng sử dụng thiết bị thông minh bị gạt ra ngoài lề.
许多老人在面对扫码挂号、线上缴费等繁琐流程时,常常陷入孤立无援的困境。
Xǔduō lǎorén zài miànduì sǎomǎ guàhào, xiànshàng jiǎofèi děng fánsuǒ liúchéng shí, chángcháng xiànrù gūlìwúyuán de kùnjìng.
Nhiều người già khi đối mặt với các quy trình phức tạp như quét mã đăng ký khám, thanh toán trực tuyến thường rơi vào cảnh cô lập không người giúp đỡ.
这不仅阻碍了他们获取基本社会资源的渠道,更在无形中将其排除在现代生活之外。
Zhè bùjǐn zǔài le tāmen huòqǔ jīběn shèhuì zīyuán de qúdào, gèng zài wúxíng zhōng jiāng qí páichú zài xiàndài shēnghuó zhīwài.
Điều này không chỉ cản trở kênh tiếp cận tài nguyên xã hội cơ bản của họ, mà còn vô hình trung loại bỏ họ ra khỏi cuộc sống hiện đại.
高小明在调研报告中犀利地指出,这种忽视弱势群体需求的现象必须引起警惕。
Gāo Xiǎomíng zài diàoyán bàogào zhōng xīlì de zhǐchū, zhè zhǒng hūshì ruòshì qúntǐ xūqiú de xiànxiàng bìxū yǐnqǐ jǐngtì.
Cao Tiểu Minh chỉ ra một cách sắc bén trong báo cáo khảo sát rằng hiện tượng coi thường nhu cầu của nhóm yếu thế này phải được cảnh giác.
盲目崇拜技术发展的自私技术主义,实际上是对技术伦理和公平原则的亵渎。
Mángmù chóngbài jìshù fāzhǎn de zìsī jìshù zhǔyì, shíjì shàng shì duì jìshù lúnlǐ hé gōngpíng yuánzé de xièdú.
Chủ nghĩa công nghệ vị kỷ sùng bái phát triển công nghệ một cách mù quáng thực chất là sự xúc phạm đối với đạo đức công nghệ và nguyên tắc công bằng.
城市的发展如果以牺牲一部分人群的正当权益为代价,就失去了现代文明的意义。
Chéngshì de fāzhǎn rúguǒ yǐ xīshēng yíbùfen rénqún de zhèngdàng quányì wéi dàijià, jiù shīqù le xiàndài wénmíng de yìyì.
Nếu sự phát triển của đô thị phải trả giá bằng việc hy sinh quyền lợi chính đáng của một bộ phận dân cư thì sẽ mất đi ý nghĩa của văn minh hiện đại.
因此,构建一个包容不同阶层与年龄段的智慧城市体系势在必行。
Yīncǐ, gòujiàn yígè bāoróng bùtóng jiēcéng yǔ niánlíngduàn de zhìhuì chéngshì tǐxì shìzàibìxíng.
Do đó, việc xây dựng một hệ thống đô thị thông minh bao dung các tầng lớp và độ tuổi khác nhau là điều tất yếu phải làm.
决策者在推进数字化的同时,必须兼顾数字弱势群体的实际生存状况。
Juécèzhě zài tuījìn shùzìhuà de tóngshí, bìxū jiāngù shùzì ruòshì qúntǐ de shíjì shēngcún zhuàngkuàng.
Giới quyết sách trong khi thúc đẩy số hóa bắt buộc phải kết hợp quan tâm đến tình trạng sống thực tế của nhóm yếu thế về kỹ thuật số.
立法机构应当强制公共服务部门保留人工窗口等传统服务渠道,以保障其底线权益。
Lìfǎ jīgòu yīngdāng qiángzhì gōnggòng fúwù bùmén bǎoliú réngōng chuāngkǒu děng chuántǒng fúwù qúdào, yǐ bǎozhàng qí dǐxiàn quányì.
Cơ quan lập pháp nên bắt buộc các bộ phận dịch vụ công duy trì các kênh dịch vụ truyền thống như quầy phục vụ trực tiếp để đảm bảo quyền lợi tối thiểu của họ.
唯有兼顾效率与公平,才能打造出真正具有人文关怀与温度的现代化都市。
Wéi yǒu jiāngù xiàolǜ yǔ gōngpíng, cái néng dǎzào chū zhēnzhèng jùyǒu rénwén guānhuái yǔ wēndù de xiàndàihuà dōushì.
Chỉ khi kết hợp hài hòa giữa hiệu quả và công bằng mới có thể tạo ra một đô thị hiện đại thực sự mang giá trị nhân văn và ấm áp.
giải quyết đồng thời nhiều việc; cân bằng (sự nghiệp và gia đình, gia đình và giáo dục, v.v.)
“他在努力发展事业的同时,也尽量兼顾家庭生活。”
quyền lợi; lợi ích; quyền và lợi ích
“公司必须依法保障员工的合法权益不受侵害。”
nhân văn; công việc của con người; văn hóa
“王老师强调学习语言也要了解其背后的人文背景。”
luân lý
“医学研究必须符合伦理道德。”
tình cảnh khó khăn; hoàn cảnh khó khăn
“在最艰难的困境中,他没有放弃,而是想尽办法寻找出路。”
tại chỗ
“专家团队决定前往灾区进行实地考察。”
ép buộc; cưỡng chế; bắt buộc; bị ép; cưỡng bức; phiên âm Đài Loan [qiǎng zhì]
“平台规定,所有新注册的用户必须完成强制实名认证。”
quy trình; dòng; chuỗi quy trình
“公司简化了审批流程,提高效率。”
mù quáng; một cách mù quáng; thiếu hiểu biết
“投资理财切忌盲目跟风,必须做好全面的风险评估。”
trả phí
“学员可以通过线上平台便捷地完成课程缴费。”
cảnh giác; đề phòng
“出门旅游时,要时刻警惕陌生人的可疑行为。”
di cư; di chuyển
“气候变化迫使当地的野生动物逐步向水源丰富的高地迁移。”
Theo khảo sát của Tiểu Mỹ và Cao Tiểu Minh, nguyên nhân trực tiếp khiến người cao tuổi bị cô lập khỏi xã hội hiện đại là gì?
Báo cáo của Cao Tiểu Minh chỉ trích "chủ nghĩa công nghệ vị kỷ" vì lý do nào?
Để giải quyết vấn đề bất bình đẳng số, bài viết đề xuất giải pháp cụ thể nào?