XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
Khoá học ›HSK 8 — Chuyên sâu ›Luyện đọc
Minh hoạ bài học Đọc hiểu: Cơ chế cảnh báo kháng kháng sinh và quản trị Một sức khỏe

Đọc hiểu: Cơ chế cảnh báo kháng kháng sinh và quản trị Một sức khỏe

Đánh giá thách thức kháng kháng sinh toàn cầu và yêu cầu phối hợp liên ngành giữa y tế công cộng và nông nghiệp.

Reading: Antimicrobial Resistance Early Warning and One Health GovernanceREADING10 phút+15 XP0 thoại · 12 từ · 3 bài tập

Giới thiệu

Bài đọc trích từ báo cáo dịch tễ học của chuyên gia Cao Tiểu Minh, phân tích nguy cơ lan truyền gen kháng kháng sinh qua chuỗi thức ăn và đề xuất giải pháp quản trị tổng thể theo mô hình Một sức khỏe.

Bài đọc

在流行病学研讨会上,高小明指出耐药基因正通过食品链隐匿扩散。

Zài liúxíngbìngxué yántǎohuì shang, Gāo Xiǎomíng zhǐchū nàiyào jīyīn zhèng tōngguò shípǐnliàn yǐnnì kuòsàn.

Tại hội thảo dịch tễ học, Cao Tiểu Minh chỉ ra rằng gen kháng thuốc đang âm thầm lan rộng qua chuỗi thực phẩm.

工业化养殖中抗生素的滥用,导致动物源细菌的耐药性显著攀升。

Gōngyèhuà yǎngzhí zhōng kàngshēngsù de lànyòng, dǎozhì dòngwùyuán xìjūn de nàiyàoxìng xiǎnzhù pānshēng.

Việc lạm dụng kháng sinh trong chăn nuôi công nghiệp khiến tính kháng thuốc của vi khuẩn nguồn gốc động vật tăng mạnh.

诚然,集约化生产提高了效益,然而无节制的药物投放侵蚀了临床疗效。

Chéngrán, jíyuēhuà shēngchǎn tígāo le xiàoyì, rán'ér wú jiézhì de yàowù tóufàng qīnshí le línchuáng liáoxiào.

Đúng là sản xuất thâm canh nâng cao hiệu ích, thế nhưng việc dùng thuốc vô độ đã làm xói mòn hiệu quả điều trị lâm sàng.

残留药物与耐药菌株随禽畜产品流通,直接危及公众的生命健康。

Cánliú yàowù yǔ nàiyàojūnzhū suí qínchù chǎnpǐn liútōng, zhíjiē wēijí gōngzhòng de shēngmìng jiànkāng.

Dư lượng thuốc và các chủng vi khuẩn kháng thuốc lưu thông theo sản phẩm gia súc gia cầm, đe dọa trực tiếp sức khỏe cộng đồng.

归根结底,耐药性蔓延不仅是医疗问题,更关乎全链条生态安全。

Guīgēn-jiédǐ, nàiyàoxìng mànyán bùjǐn shì yīliáo wèntí, gèng guānhū quán liàntiáo shēngtài ānquán.

Suy cho cùng, sự lan rộng của tính kháng thuốc không chỉ là vấn đề y tế, mà còn liên quan đến an toàn sinh thái toàn chuỗi.

为遏制这一恶性循环,推行“同一健康”治理框架势在必行。

Wèi èzhì zhè yí èxìngxúnhuán, tuīxíng “Tóngyī Jiànkāng” zhìlǐ kuàngjià shìzàibìxíng.

Để ngăn chặn vòng xoáy tiêu cực này, việc triển khai khung quản trị 'Một sức khỏe' là điều tất yếu phải làm.

这一理念强调打破学科壁垒,统筹人医、兽医与环境卫生监测。

Zhè yí lǐniàn qiángdiào dǎpò xuékē bìlěi, tǒngchóu rényī, shòuyī yǔ huánjìng wèishēng jiāncè.

Quan niệm này nhấn mạnh việc xóa bỏ rào cản chuyên ngành, điều phối đồng bộ giám sát y tế người, thú y và môi trường.

各国应依托宏基因组学监测技术,精准追踪耐药基因的演变动态。

Gèguó yīng yītuō hóngjīyīnzǔxué jiāncè jìshù, jīngzhǔn zhuīzōng nàiyào jīyīn de yǎnbiàn dòngtài.

Các quốc gia nên dựa vào công nghệ giám sát metagenomics để truy vết chính xác biến động tiến hóa của gen kháng thuốc.

同时,职能部门必须收紧兽用处方药审批,强化养殖端的源头管控。

Tóngshí, zhínéng bùmén bìxū shōujǐn shòuyòng chǔfāngyào shěnpī, qiánghuà yǎngzhíduān de yuántóu guǎnkòng.

Đồng thời, cơ quan chức năng phải siết chặt phê duyệt thuốc kê đơn thú y, tăng cường kiểm soát từ nguồn tại khâu chăn nuôi.

针对养殖排污和废弃物无害化处理,也需设定更为严苛的排放标准。

Zhēnduì yǎngzhí páiwū hé fèiqìwù wúhàihuà chǔlǐ, yě xū shèdìng gèng wéi yánkē de páifàng biāozhǔn.

Đối với xả thải chăn nuôi và xử lý chất thải an toàn, cũng cần đặt ra tiêu chuẩn phát thải nghiêm ngặt hơn.

鉴于耐药菌的跨境流动性,单一国家的孤立应对往往难以奏效。

Jiànyú nàiyàojūn de kuàjìng liúdòngxìng, dānyī guójiā de gūlì yìngduì wǎngwǎng nán yǐ zòuxiào.

Xét đến tính lưu động xuyên biên giới của vi khuẩn kháng thuốc, ứng phó đơn độc của một quốc gia khó lòng mang lại hiệu quả.

彻底化解此项公共卫生危机,亟需国际社会建立长效财政与法律约束机制。

Chèdǐ huàjiě cǐ xiàng gōnggòng wèishēng wēijī, jíxū guójì shèhuì jiànlì chángxiào cáizhèng yǔ fǎlǜ yuēshù jīzhì.

Để hóa giải triệt để cuộc khủng hoảng y tế công cộng này, cộng đồng quốc tế cấp thiết phải lập cơ chế ràng buộc pháp lý và tài chính dài hạn.