
Đọc hiểu: Hiệp định biển quốc tế và chia sẻ tài nguyên di truyền biển sâu
Khảo sát tranh chấp pháp lý và cơ chế chia sẻ lợi ích từ nguồn gen sinh vật biển tại vùng biển quốc tế.
Giới thiệu
Bài đọc phân tích các điều khoản của Hiệp ước BBNJ về bảo tồn và chia sẻ tài nguyên sinh vật biển sâu. Qua sự hướng dẫn của thầy Vương, Đại Vệ làm rõ các mâu thuẫn pháp lý và cơ chế chuyển giao công nghệ cho các quốc gia đang phát triển.
Bài đọc
在王老师的指导下,大卫深入比对了国家管辖范围以外区域海洋生物多样性协定的各项条款。
Zài Wáng lǎoshī de zhǐdǎo xià, Dàwèi shēnrù bǐduì le guójiā guǎnxiá fànwéi yǐwài qūyù hǎiyáng shēngwù duōyàngxìng xiédìng de gè xiàng tiáokuǎn.
Dưới sự hướng dẫn của thầy Vương, Đại Vệ đã đối chiếu sâu các điều khoản trong Hiệp ước về đa dạng sinh học biển ngoài quyền tài phán quốc gia.
毋庸置疑,深海基因资源的开发利用直接关乎全人类未来的可持续发展与生态安全。
Wúyōngzhìyí, shēnhǎi jīyīn zīyuán de kāifā lìyòng zhíjiē guānhū quán rénlèi wèilái de kěchíxù fāzhǎn yǔ shēngtài ānquán.
Không thể nghi ngờ rằng việc khai thác và tận dụng tài nguyên di truyền biển sâu liên quan trực tiếp đến sự phát triển bền vững và an ninh sinh thái tương lai của toàn nhân loại.
发达国家长期主张公海自由原则,强调科研投入与商业勘探应享有充分的自由与权益保护。
Fādá guójiā chángqī zhǔzhāng gōnghǎi zìyóu yuánzé, qiángdiào kēyán tóurù yǔ shāngyè kāntàn yīng xiǎngyǒu chōngfèn de zìyóu yǔ quányì bǎohù.
Các nước phát triển lâu nay chủ trương nguyên tắc tự do biển cả, nhấn mạnh đầu tư nghiên cứu khoa học và thăm dò thương mại cần được hưởng quyền tự do và bảo hộ quyền lợi đầy đủ.
发展中国家则坚持人类共同继承财产原则,认为深海生物资源收益必须由全球公平分享。
Fāzhǎn zhōng guójiā zé jiānchí rénlèi gòngtóng jìchéng cáichǎn yuánzé, rènwéi shēnhǎi shēngwù zīyuán shōuyì bìxū yóu quánqiú gōngpíng fēnxiǎng.
Trong khi đó, các quốc gia đang phát triển kiên trì nguyên tắc di sản chung của nhân loại, cho rằng lợi ích từ tài nguyên sinh vật biển sâu phải được chia sẻ công bằng trên toàn cầu.
许多人认为技术壁垒无法逾越,殊不知国际合作机制正逐步打破这一僵局。
Xǔduō rén rènwéi jìshù bìlěi wúfǎ yúyuè, shūbùzhī guójì hézuò jīzhì zhèng zhúbù dǎpò zhè yī jiāngjú.
Nhiều người nghĩ rằng rào cản công nghệ là không thể vượt qua, nào ngờ các cơ chế hợp tác quốc tế đang từng bước phá vỡ thế bế tắc này.
协定力求构建既保障科研创新动力,又促进科技成果普惠共享的多边制度框架。
Xiédìng lìqiú gòujiàn jì bǎozhàng kēyán chuàngxīn dònglì, yòu cùjìn kējì chéngguǒ pǔhuì gòngxiǎng de duōbiān zhìdù kuàngjià.
Hiệp ước nỗ lực xây dựng một khung thể chế đa phương vừa bảo đảm động lực đổi mới nghiên cứu khoa học, vừa thúc đẩy chia sẻ rộng rãi các thành quả công nghệ.
针对深海生物技术的转让机制,各方在强制转让与自愿转让的表述上展开了激烈博弈。
Zhēnduì shēnhǎi shēngwù jìshù de zhuǎnràng jīzhì, gè fāng zài qiángzhì zhuǎnràng yǔ zìyuàn zhuǎnràng de biǎoshù shàng zhǎnkāi le jīliè bóyì.
Đối với cơ chế chuyển giao công nghệ sinh học biển sâu, các bên đã đấu trí gay gắt về cách diễn đạt giữa chuyển giao bắt buộc và chuyển giao tự nguyện.
发展中国家迫切需要提升本土科研能力,以切实参与海洋生物资源的勘探与研发流程。
Fāzhǎn zhōng guójiā pòqiè xūyào tíshēng běntǔ kēyán nénglì, yǐ qièshí cānyù hǎiyáng shēngwù zīyuán de kāntàn yǔ yánfā liúchéng.
Các nước đang phát triển cần cấp thiết nâng cao năng lực nghiên cứu bản địa để tham gia thực chất vào quy trình thăm dò và nghiên cứu phát triển tài nguyên sinh vật biển.
为此,公约设立了专门的资金与技术援助平台,推动跨国联合实验室的建设与人才培训。
Wèicǐ, gōngyuē shèlì le zhuānmén de zījīn yǔ jìshù yuánzhù píngtái, tuīdòng kuàguó liánhé shíyànshì de jiànshè yǔ réncái péixùn.
Vì vậy, công ước đã thành lập nền tảng viện trợ tài chính và kỹ thuật chuyên trách nhằm thúc đẩy xây dựng phòng thí nghiệm liên kết xuyên quốc gia và đào tạo nhân lực.
这一法律文件的最终签署,标志着全球海洋治理迈入了更加包容的历史性新阶段。
Zhè yī fǎlǜ wénjiàn de zuìzhōng qiānshǔ, biāozhì zhe quánqiú hǎiyáng zhìlǐ màirù le gèngjiā bāoróng de lìshǐxìng xīn jiēduàn.
Việc ký kết văn kiện pháp lý này đánh dấu quản trị đại dương toàn cầu đã bước vào một giai đoạn lịch sử mới mang tính bao trùm hơn.
然而条约的落地并非一帆风顺,其核心挑战依然在于后续执行过程中的透明度监管。
Rán'ér tiáoyuē de luòdì bìngfēi yīfānfēngshùn, qí héxīn tiǎozhàn yīrán zàiyú hòuxù zhíxíng guòchéng zhōng de tòumíngdù jiānguǎn.
Tuy nhiên, việc triển khai hiệp ước không hề thuận buồm xuôi gió, thách thức cốt lõi vẫn nằm ở khâu giám sát tính minh bạch trong quá trình thực thi tiếp theo.
大卫总结道,只有建立公正高效的履约监督体系,才能将纸面共识转化为实质行动。
Dàwèi zǒngjié dào, zhǐyǒu jiànlì gōngzhèng gāoxiào de lǚyuē jiāndū tǐxì, cáinéng jiāng zhǐmiàn gòngshí zhuǎnhuà wéi shízhì xíngdòng.
Đại Vệ kết luận rằng, chỉ khi xây dựng một hệ thống giám sát thực thi công bằng và hiệu quả thì mới có thể biến đồng thuận trên giấy tờ thành hành động thực chất.
khảo sát; thăm dò; tìm kiếm (dầu mỏ, v.v.)
“地质专家正在这一带勘探潜在的石油资源。”
sinh vật; sinh vật sống; dạng sống
“海洋中有数以万计的未知生物。”
bế tắc; đình trệ
“双方通过积极沟通,终于打破了谈判的僵局。”
nỗ lực hết mình; phấn đấu làm hết sức
“王老师在编写教材时力求做到内容准确且通俗易懂。”
bản chất; thực chất
“我们需要透过现象看到问题的实质。”
ép buộc; cưỡng chế; bắt buộc; bị ép; cưỡng bức; phiên âm Đài Loan [qiǎng zhì]
“平台规定,所有新注册的用户必须完成强制实名认证。”
quyền lợi; lợi ích; quyền và lợi ích
“公司必须依法保障员工的合法权益不受侵害。”
(xây dựng) khung; (bóng) khuôn khổ
“建筑工人正在搭建大楼的金属主体框架。”
quy trình; dòng; chuỗi quy trình
“公司简化了审批流程,提高效率。”
sinh thái
“保护生态平衡是全社会的共同责任。”
giám sát; phụ trách; quản lý
“政府正在不断加强对在线教育平台的监管力度。”
ký (một thỏa thuận)
“双方代表在王老师的见证下签署了合作协议。”
Theo văn bản, các quốc gia đang phát triển giữ lập trường nào đối với tài nguyên di truyền biển sâu?
Hiệp ước đã đưa ra giải pháp cụ thể nào nhằm hỗ trợ nâng cao năng lực cho các nước đang phát triển?
Thách thức cốt lõi nhất sau khi hiệp ước được ký kết là gì?
