
Đàm phán công ước khai thác khoáng sản đáy biển sâu · 除非…否则…
Luyện cấu trúc 除非…否则… trong bối cảnh ngoại giao và luật biển quốc tế.
Giới thiệu
Cấu trúc 除非……,否则…… (Trừ phi... nếu không thì...) dùng để biểu thị điều kiện tiên quyết duy nhất. Vế sau nêu rõ hậu quả hoặc hành động tất yếu sẽ xảy ra nếu điều kiện đó không được đáp ứng.
Công thức: 除非 + Điều kiện bắt buộc, 否则 + Hậu quả/Hành động đối ứng
除非…否则… — Trừ phi… nếu không thì…
Mẫu câu nêu một điều kiện duy nhất để tránh kết quả xấu. Vế 否则 luôn nêu hệ quả không mong muốn khi điều kiện không được đáp ứng.
khai thác (quặng hoặc tài nguyên khác từ mỏ); khai thác
“该公司获准在此地区开采石油。”
sinh thái
“保护生态平衡是全社会的共同责任。”
ép buộc; cưỡng chế; bắt buộc; bị ép; cưỡng bức; phiên âm Đài Loan [qiǎng zhì]
“平台规定,所有新注册的用户必须完成强制实名认证。”
sinh vật; sinh vật sống; dạng sống
“海洋中有数以万计的未知生物。”
giám sát; phụ trách; quản lý
“政府正在不断加强对在线教育平台的监管力度。”
xuyên quốc gia; đa quốc gia
“许多优秀的毕业生都渴望进入跨国企业工作。”
bế tắc; đình trệ
“双方通过积极沟通,终于打破了谈判的僵局。”
chịu đựng; khoan dung
“我们绝对不能容忍在工作中屡次犯低级错误。”
cứng rắn; không nhân nhượng
“面对不合理的条款,我们在谈判中保持了强硬的态度。”
báo cáo (với cơ quan chức năng); khai báo (với hải quan)
“跨境电商平台须按规定如实向海关申报进出口商品货值。”
thảo nào; không có gì ngạc nhiên (rằng)
“他昨晚没睡好,难怪今天上课时一直打瞌睡。”
bản thảo (pháp luật, đề xuất,...)
“委员会正在审议这项新法规的草案。”
Theo lời Tiểu Mỹ, các đảo quốc sẽ bác bỏ dự thảo khi nào?
Hai người đạt được đồng thuận về vấn đề gì?