
Ngoại giao nguồn nước lưu vực sông Mekong · 无论如何
Đàm phán cơ chế chia sẻ dữ liệu thủy văn xuyên biên giới.
Giới thiệu
Cấu trúc 无论如何 + 都/也/必须… biểu thị sự khẳng định tuyệt đối, trong bất cứ hoàn cảnh nào cũng không thay đổi lập trường hoặc hành động tất yếu. Trong ngoại giao và phân tích chính sách, cấu trúc này thường dùng để nhấn mạnh lằn ranh đỏ hoặc giải pháp bắt buộc duy nhất.
Công thức: S + 无论如何 + 都/也/必须 + VP
无论如何: Dù thế nào đi nữa
无论如何 biểu thị quyết tâm hoặc kết quả không thay đổi trong mọi hoàn cảnh. Cấu trúc thường kết hợp với 都要 hoặc 也要 để tăng sắc thái kiên quyết.
thượng nguồn; vị trí dẫn đầu
“这条河流的上游建有一个大型水库。”
lo âu; lo lắng; bồn chồn
“面对即将到来的大考,他心里感到非常焦虑。”
mở rộng; lan ra
“火势借着风力迅速蔓延,消防员正在全力扑救。”
làm gia tăng
“长期缺乏睡眠会加剧身体的疲劳感,影响工作效率。”
nhanh chóng; đột ngột
“由于原材料短缺,该工厂今年的生产成本急剧攀升。”
lưu lượng; lượng hành khách; lưu lượng giao thông; (thuỷ văn) lưu lượng; dữ liệu di chuyển; lưu lượng mạng; lưu lượng trang web; dữ liệu di động
“这个网站的每日流量非常大,吸引了许多广告商。”
sinh thái
“保护生态平衡是全社会的共同责任。”
hạ lưu (của sông); mức thấp hơn; tầng lớp thấp hơn
“这条河流的下游建有一座大型水力发电站。”
dù thế nào đi nữa; trong bất kỳ trường hợp nào; dù sao đi nữa
“无论如何,我们都必须在周五前提交终审报告。”
cộng đồng
“各国应该携手合作,共同建设人类命运共同体。”
diện tích lớn; (bóng) (vấn đề) (xảy ra) trên quy mô lớn
“这门新课程刚推出,就在学员中大面积推广开来。”
dọc theo tuyến (ví dụ: đường sắt); khu vực gần tuyến đường
“铁路线沿线的城市经济发展迅速。”
Theo thầy Vương, nguyên nhân gốc rễ gây ra căng thẳng giữa thượng nguồn và hạ nguồn là gì?
Thầy Vương nhấn mạnh yêu cầu cấp bách nào đối với các quốc gia ven sông?