XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

听力练习

听力

Luyện nghe tiếng Trung (听力)

Hội thoại có audio giọng phổ thông chuẩn, nhiều giọng nam và nữ, kèm phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt.

Bài luyện

Tranh luận nhẹ về deadline · Câu hỏi tu từ 难道…吗 / 不是…吗

Luyện câu hỏi tu từ để nhấn mạnh quan điểm trong một cuộc trao đổi công việc.

Đánh giá ứng viên mới · 不仅…还/也…

Luyện 不仅…还/也… qua cuộc trao đổi đánh giá một ứng viên trong buổi phỏng vấn.

Xây dựng văn hoá công ty · 以…为…

Luyện 以…为… qua cuộc thảo luận về giá trị cốt lõi của công ty.

Chuyến bay bị hoãn vì thời tiết · 由于…因此…

Luyện 由于…因此… qua tình huống chuyến bay bị hoãn.

Dù kết quả thế nào cũng đã cố hết sức · 无论…都…

Luyện 无论…都… qua tâm sự trước khi biết kết quả một việc quan trọng.

Thà tự làm còn hơn chờ đợi · 与其…不如…

Luyện 与其…不如… qua quyết định tự bắt tay làm thay vì chờ đợi.

Xét cho cùng vẫn là vấn đề giao tiếp · 归根结底

Luyện 归根结底 qua việc phân tích nguyên nhân sâu xa của mâu thuẫn nhóm.

Tôi đâu phải không muốn cố gắng · 何尝

Luyện 何尝 qua lời phân trần của một người bị hiểu lầm là lười biếng.

Xét về ngân sách thì khả thi · 就……而言

Luyện 就……而言 qua việc đánh giá tính khả thi của một kế hoạch theo từng khía cạnh.

Nói là góp ý, chẳng thà nói là khen ngợi · 与其说……不如说……

Luyện 与其说……不如说…… qua việc điều chỉnh lại nhận xét về một bài làm.

Lý do chẳng ngoài mấy điều quen thuộc · 不外乎

Luyện 不外乎 qua việc phân tích lý do một hiện tượng phổ biến.

Cùng lắm là thất bại, cứ thử đã · 大不了

Luyện 大不了 qua lời động viên dám thử một điều mới.

Nói cho cùng vẫn là chữ tín · 说到底

Luyện 说到底 qua việc bàn về điều cốt lõi trong hợp tác kinh doanh.

Giá rẻ thật, nhưng chất lượng cũng cần xem xét · 固然…但是…

Luyện 固然……但是…… qua việc cân nhắc mua đồ giá rẻ.

Yêu cầu này hơi khắt khe quá · 未免

Luyện 未免 qua việc nhận xét nhẹ nhàng về một yêu cầu quá khắt khe.

Thôi thì làm luôn cho xong · 索性

Luyện 索性 qua quyết định dứt khoát sau khi cân nhắc.

Không ngại thử một cách khác · 不妨

Luyện 不妨 qua lời gợi ý thử một giải pháp khác.

Chỉ một mực chê trách không giúp được gì · 一味

Luyện 一味 qua việc góp ý cách quản lý chỉ biết chê trách nhân viên.

Chẳng qua chỉ là lo lắng vô cớ · 无非

Luyện 无非 qua lời trấn an một nỗi lo không đáng kể.

Chỉ có kiên trì mới thấy được kết quả · 唯有

Luyện 唯有 qua lời khuyên trang trọng về sự kiên trì.

Đạo đức AI trong y tế · 未免

Thảo luận về rủi ro khi giao phó hoàn toàn chẩn đoán cho trí tuệ nhân tạo.

Bảo tồn di sản đô thị · 以…为…

Tranh luận về việc cân bằng giữa phát triển đô thị và bảo tồn di tích lịch sử.

Dịch chuyển chuỗi cung ứng · 由于…因此…

Phân tích tác động kinh tế vĩ mô buộc doanh nghiệp phải đa dạng hóa thị trường.

Dịch thuật thơ Đường · 与其说……不如说……

Bàn luận về ranh giới giữa dịch thuật và tái sáng tác trong văn học cổ điển.

Quy định bảo mật dữ liệu · 就……而言

Đánh giá tác động của luật an ninh mạng mới đối với doanh nghiệp công nghệ.

Chính sách dân số già hóa · 归根结底

Phân tích nguyên nhân cốt lõi và giải pháp cho áp lực lên hệ thống y tế công cộng.

Ngân sách thám hiểm vũ trụ · 不仅…还/也…

Biện luận về giá trị thực tiễn của các nghiên cứu khoa học cơ bản đắt đỏ.

Thuật toán và buồng vang thông tin · 固然……但是……

Đánh giá hai mặt của việc cá nhân hóa luồng tin tức trên mạng xã hội.

Áp lực nghiên cứu học thuật · 唯有

Chia sẻ về sự kiên định cần thiết khi theo đuổi con đường nghiên cứu sau đại học.

Chiến thuật đàm phán thương mại · 无非

Bóc tách động cơ thực sự phía sau thái độ cứng rắn của đối tác trong đàm phán IP.

Tranh luận cơ chế thuế carbon · 说到底

Phân tích tác động kinh tế vĩ mô của thuế phát thải carbon và chiến lược chuyển đổi năng lượng xanh qua điểm ngữ pháp 说到底.

Tư tưởng Đạo gia trong quản trị hiện đại · 难道…吗

Đánh giá ứng dụng triết lý Vô vi nhi trị vào phân quyền tổ chức qua câu hỏi tu từ 难道…吗.

Tranh chấp bản quyền phái sinh từ trí tuệ nhân tạo · 不外乎

Mổ xẻ tranh chấp sở hữu trí tuệ đối với tác phẩm do mô hình sinh học máy tạo ra bằng cấu trúc 不外乎.

Cải cách đào tạo liên ngành bậc đại học · 无论…都…

Thảo luận tích hợp khoa học xã hội và khoa học máy tính trong chương trình cử nhân qua mẫu câu 无论…都….

Báo động kháng kháng sinh trong y tế cộng đồng · 一味

Nhận định thói quen lạm dụng phác đồ điều trị mạnh và hiểm họa siêu vi khuẩn bằng từ 一味.

Số hóa phục dựng phế tích kiến trúc cổ · 与其…不如…

Cân nhắc phương án giữa can thiệp vật lý vào phế tích và tái hiện không gian thực tế ảo qua cấu trúc 与其…不如….

Ngoại giao văn hóa qua phim tài liệu phi hư cấu · 不妨

Hoạch định chiến lược truyền thông đối ngoại giảm bớt tính tuyên truyền giáo điều bằng cách dùng 不妨.

Rủi ro bong bóng định giá công nghệ sinh học · 大不了

Thảo luận quyết định thoái vốn khỏi dự án thử nghiệm lâm sàng giai đoạn hai qua ngữ pháp 大不了.

Trách nhiệm pháp lý của xe tự hành cấp độ cao · 何尝

Đối thoại về nan đề phân bổ bồi thường khi xảy ra tai nạn giao thông thuật toán qua từ 何尝.

Tái cấu trúc kênh phân phối vật lý sang kỹ thuật số · 索性

Quyết định dứt khoát đóng chuỗi cửa hàng chi nhánh để chuyển đổi toàn diện sang thương mại điện tử bằng 索性.

Thảo luận chính sách AI giáo dục · 归根结底

Luyện dùng 归根结底 qua cuộc họp về AI trong giáo dục

Tranh luận đức trị và pháp trị trong quản trị công xã hội hiện đại · 以…为…

Luyện cấu trúc 以…为… qua cuộc thảo luận học thuật về tính dung hợp giữa tư tưởng Nho gia và pháp quyền hiện đại.

Phân tích kinh tế vĩ mô tháng cuối · 不仅…还/也…

Luyện cấu trúc 不仅…还/也… trong báo cáo kinh tế

Kiểm soát rủi ro thanh khoản hệ thống ngân hàng trung ương · 固然……但是……

Luyện cấu trúc 固然……但是…… qua tranh luận về tác động hai mặt của gói nới lỏng định lượng đối với lạm phát tài sản.

Đàm phán khí hậu quốc tế · 与其…不如…

Luyện 与其…不如… trong hội nghị môi trường

Tranh chấp quyền tài phán khai thác tài nguyên biển sâu · 就……而言

Luyện cấu trúc 就……而言 qua đánh giá quyền lợi kinh tế và trách nhiệm bảo tồn đáy biển quốc tế theo luật biển.

Bảo mật dữ liệu y tế · 由于…因此…

Luyện 由于…因此… trong tình huống bảo mật bệnh viện

Điều phối an ninh lương thực toàn cầu thời kỳ biến động địa chính trị · 归根结底

Luyện cấu trúc 归根结底 qua hội đàm về đứt gãy chuỗi cung ứng nông sản và bất bình đẳng phân phối ngũ cốc quốc tế.

Triết học Đạo gia trong quản trị hiện đại · 何尝

Luyện 何尝 trong cuộc thảo luận quản trị

Ranh giới đạo đức trong can thiệp gen mầm bệnh ở người · 一味

Luyện từ 一味 qua phân tích hậu quả khôn lường của việc chạy theo tiến bộ kỹ thuật mà bỏ qua nguyên tắc an toàn sinh học.

Bảo tồn di sản đô thị mới · 索性

Luyện 索性 trong quyết định bảo tồn khu phố cổ

Đạo đức y tế trong AI chẩn đoán · 唯有

Luyện 唯有 trong tranh luận đạo đức AI y tế

Chiến lược quản trị dư luận trước khủng hoảng hình ảnh thương hiệu · 索性

Luyện từ 索性 qua tình huống xử lý khủng hoảng truyền thông mạng bằng cách công khai toàn bộ dữ liệu nội bộ thay vì đính chính vòng vo.

Phân tích dư luận truyền thông xã hội · 说到底

Luyện 说到底 trong báo cáo dư luận

Chuẩn mực bình duyệt đồng cấp trước làn sóng tạp chí săn mồi · 唯有

Luyện từ 唯有 qua thảo luận về việc duy trì tính liêm chính học thuật và cải cách hệ thống đánh giá chức danh nhà khoa học.

Khung pháp lý công nghệ sinh học · 以…为…

Luyện 以…为… trong buổi hội thảo pháp luật

Đàm phán điều khoản thẩm định đặc biệt trong mua bán sáp nhập xuyên biên giới · 不外乎

Luyện cấu trúc 不外乎 qua màn phân tích các rủi ro pháp lý then chốt cần bao hàm trong hợp đồng sáp nhập doanh nghiệp nước ngoài.

Ngoại giao văn hoá qua hội chợ quốc tế · 难道…吗

Luyện 难道…吗 trong cuộc trò chuyện hội chợ

Đào tạo kỹ năng số xuyên biên giới · 无论……都……

Luyện cấu trúc 无论……都…… qua cuộc thảo luận về chuẩn hóa chứng chỉ kỹ năng số giữa các đại học ASEAN và Trung Quốc.

Ngăn ngừa gian lận tài chính bằng công nghệ AI nhận diện · 不外乎

Luyện ngữ pháp 不外乎 qua trao đổi về rủi ro bảo mật và giải pháp xác thực sinh trắc học thế hệ mới trong ngân hàng.

Chi phí vận tải biển và hành lang hàng hải xanh · 大不了

Luyện từ 大不了 qua cuộc đàm phán về chi phí chuyển đổi nhiên liệu sạch trong vận tải hàng hải quốc tế.

Khung pháp lý sở hữu tài nguyên không gian sâu · 不妨

Luyện từ 不妨 qua bài tranh luận về quyền tài phán và quyền sở hữu khoáng sản khai thác ngoài không gian.

Chuẩn hóa lâm sàng Đông y khi xuất khẩu · 固然……但是……

Luyện biểu đạt 固然……但是…… qua cuộc trao đổi về việc đưa sản phẩm Y học cổ truyền vào thị trường phương Tây.

Trách nhiệm pháp lý của thiết bị giao diện não - máy tính · 未免

Luyện từ 未免 qua tranh luận về trách nhiệm bồi thường khi thiết bị BCI thương mại gây sự cố thần kinh.

Triết học Tân Nho học trong quản trị khủng hoảng doanh nghiệp · 无非

Luyện từ 无非 qua bài thảo luận về việc ứng dụng tư tưởng Nho gia giải quyết khủng hoảng niềm tin thương hiệu.

Phê bình văn học cổ điển: Ẩn dụ trong Kinh Thi · 何尝

Luyện phản vấn 何尝 qua buổi thảo luận về thủ pháp Hưng/Tỷ và giá trị hiện thực trong thơ ca cổ đại.

Giảm thiểu đảo nhiệt đô thị qua không gian ngầm · 一味

Luyện từ 一味 qua trao đổi về quy hoạch không gian ngầm tích hợp để ứng phó biến đổi khí hậu đô thị.

Chính sách kiểm soát ô nhiễm vi nhựa trong nguồn nước công cộng · 无论……都……

Luyện cấu trúc 无论…都… qua cuộc thảo luận chính sách quản lý vi nhựa giữa đại diện bộ tài nguyên và chuyên gia độc lập.

Thách thức của máy tính lượng tử đối với hạ tầng mật mã quốc gia · 固然……但是……

Luyện cấu trúc 固然……但是…… qua tranh luận về tốc độ chuyển đổi sang mật mã hậu lượng tử.

Tái cấu trúc nợ song phương cho các quốc gia đang phát triển · 就……而言

Luyện cấu trúc 就……而言 qua đàm phán giải pháp xử lý nợ vĩ mô giữa hai chuyên gia tài chính.

Tranh chấp pháp lý về khai thác khoáng sản đáy biển sâu · 未免

Luyện từ 未免 qua tranh tụng simulated về tác động sinh thái của việc khai thác đa kim đáy biển.

Độc quyền độc bản của các tập đoàn xuất bản hàn lâm · 归根结底

Luyện từ 归根结底 qua trao đổi về khủng hoảng chi phí truy cập tri thức khoa học.

Chính sách thu hút nhân tài khoa học công nghệ trở về nước · 以……为……

Luyện cấu trúc 以…为… qua việc thảo luận khung chính sách đãi ngộ chuyên gia kiều bào.

Ranh giới đạo đức của công nghệ tiếp thị thần kinh · 无非

Luyện từ 无非 qua tranh luận về việc sử dụng dữ liệu sóng não để tối ưu hóa quảng cáo.

Bảo hộ sở hữu trí tuệ cho tri thức dân gian và làng nghề truyền thống · 不外乎

Luyện từ 不外乎 qua cuộc thảo luận về cơ chế bảo hộ pháp lý cho sản phẩm thủ công mỹ nghệ.

Thanh toán xuyên biên giới bằng đồng tiền kỹ thuật số ngân hàng trung ương · 不妨

Luyện từ 不妨 qua đàm phán thử nghiệm cơ chế thanh toán CBDC giữa hai đối tác thương mại.

Tăng cường khả năng ứng phó thiên tai của di sản văn hóa thế giới · 索性

Luyện từ 索性 qua thảo luận phương án bảo vệ công trình kiến trúc gỗ cổ trước nguy cơ hỏa hoạn.

Phương pháp luận tự sự trong Sử Ký Tư Mã Thiên · 与其说……不如说……

Luyện cấu trúc 与其说……不如说…… qua phân tích văn bản học về thủ pháp khắc họa nhân vật lịch sử trong Sử Ký.