
Thôi thì làm luôn cho xong · 索性
Luyện 索性 qua quyết định dứt khoát sau khi cân nhắc.
Giới thiệu
大卫 do dự giữa làm ngay và để mai, rồi quyết định làm dứt điểm trong hôm nay. 索性 diễn đạt lựa chọn dứt khoát: “thôi thì… luôn”, không chần chừ nữa.
Công thức: S + 索性 + VP / S + 索性 + 把....
索性: quyết định dứt khoát sau khi cân nhắc
索性 (suǒxìng) biểu thị người nói cân nhắc một tình huống khó xử rồi quyết định làm hẳn một việc. Từ này thường mang sắc thái khẩu ngữ, quyết đoán, đôi khi hơi bốc đồng.
khi nào
“你打算何时提交这份研究报告?”
an tâm; cảm thấy nhẹ nhõm; yên lòng
“知道孩子平安到达后,父母才真正安心了。”
tầng trệt; tầng một; mức thấp nhất; tầng lớp thấp nhất (của xã hội, v.v.)
“大楼的底层设有便利店与咖啡馆,专供员工休憩。”
tạm gác lại; để sang một bên
“会议决定将这个提议暂时搁置。”
nhờ vào; may mắn
“多亏同事及时提醒,我才没有错过重要会议。”
tấm; (địa chất) mảng kiến tạo; (ví von) lĩnh vực (của thị trường chứng khoán hoặc của ngành công nghiệp)
“地球表面由多个板块组成。”
không một chút nào; hoàn toàn thiếu
“他对这件事的内情毫无所知。”
mối băn khoăn; lo ngại; lo lắng
“你有什么顾虑可以直接说出来。”
cuối cùng; sau cùng
“经过努力,他最终实现了自己的梦想。”
kéo dài; mất (thời gian); giai đoạn
“这项大型基础设施工程历时五年终于完工。”
ngày mai
“会议推迟到明日举行。”
cân nhắc; cân đo (một vấn đề); cân bằng (lợi và hại)
“做出决定之前,我们必须仔细权衡各种方案的利弊。”
大卫决定如何处理这份行业分析报告?
经过两小时的突击,工作取得了什么进展?
