
Giảm thiểu đảo nhiệt đô thị qua không gian ngầm · 一味
Luyện từ 一味 qua trao đổi về quy hoạch không gian ngầm tích hợp để ứng phó biến đổi khí hậu đô thị.
Giới thiệu
Cấu trúc 一味 (một mực / mù quáng) được dùng để chỉ việc ai đó khăng khăng làm một hành động mà không cân nhắc thực tế hoặc hậu quả.
Công thức: S + 一味 + V / VP
一味 (yīwèi): một mực làm, thiếu linh hoạt
一味 (yīwèi) diễn tả việc chỉ một mực làm theo một hướng, không linh hoạt điều chỉnh. Cách dùng trong bài luôn mang sắc thái phê phán nhẹ: người nói cho rằng cách làm ấy không phù hợp hoặc khó đạt hiệu quả.
lưới điện; mạng lưới điện; lưới dây điện có điện
“恶劣天气导致部分区域的国家电网受到损坏。”
tồi tệ; xấu xa; chất lượng rất kém
“天气非常恶劣,航班只能暂时取消。”
phụ thuộc vào; lệ thuộc vào
“现代人越来越依赖手机,离开它就感到不安。”
nhận được; có được; mua
“他刚入手一台新电脑,打算用它来学习编程和处理工作文件。”
một cách mạnh mẽ; dữ dội
“政府决定大力扶持中小型企业的发展。”
máy; máy móc; thuộc về máy móc
“工厂引进了先进的自动化机械。”
cực đoan
“我们思考问题时不能走极端。”
tiêu thụ năng lượng
“新手机的能耗比旧的低。”
kênh (truyền thông); đường thông; hành lang
“通道侗族自治县位于湖南省怀化市。”
những năm trước; những năm trước đây
“今年的苹果产量明显高于往年,农民们都很高兴。”
lõi; hạt nhân
“创新是企业发展的核心竞争力。”
phủ xanh; trồng cây gây rừng
“城市通过增加公园和植树来改善环境的绿化水平。”
Theo lời Tiểu Mỹ, việc một mực phụ thuộc vào thiết bị làm mát cơ học sẽ dẫn đến hậu quả gì?
Đại Vệ đề xuất giải pháp gì để giúp giảm nhiệt độ đô thị?