
Trách nhiệm pháp lý của thiết bị giao diện não - máy tính · 未免
Luyện từ 未免 qua tranh luận về trách nhiệm bồi thường khi thiết bị BCI thương mại gây sự cố thần kinh.
Giới thiệu
Cấu trúc 未免 (thật là / e rằng hơi / không khỏi) dùng để đánh giá một hành vi, thái độ hoặc quan điểm là quá đáng, không hợp lý hoặc vượt quá giới hạn qua ánh mắt phê bình.
S + 未免 + Adj / VP
未免: hơi… quá, phê bình nhẹ nhàng
未免 dùng để nhận xét một việc có phần vượt mức hợp lý. Cách nói này phê bình gián tiếp, lịch sự hơn lời chê trực tiếp.
đảm bảo; bảo đảm; bảo vệ
“完善的社会福利制度能有效保障公民的基本生活。”
được biết đến như; được gọi là; được cho là; tuyên bố (thường phóng đại hoặc sai sự thật)
“这家公司号称拥有最先进的技术。”
phòng thủ; bảo vệ
“进入工地时必须穿戴好防护装备。”
nhà sản xuất; nhà chế tạo
“许多厂商在展会上展示了自己最新的产品。”
ép buộc; cưỡng chế; bắt buộc; bị ép; cưỡng bức; phiên âm Đài Loan [qiǎng zhì]
“平台规定,所有新注册的用户必须完成强制实名认证。”
giám sát; phụ trách; quản lý
“政府正在不断加强对在线教育平台的监管力度。”
phản hồi; đáp ứng
“公司对顾客的投诉做出了及时的回应。”
phơi sáng (nhiếp ảnh); (bóng) phơi bày (một vụ bê bối); (quảng cáo) sự xuất hiện
“这家餐馆的食品安全问题被媒体曝光了。”
không tránh khỏi; không thể không; thực sự
“你为了这一点小事就大发雷霆,未免有些太冲动了。”
hoàn toàn (thành ngữ); triệt để; sạch sành sanh
“他把老师刚刚提醒的语法规则忘得一干二净。”
đưa vào; kéo vào; giới thiệu
“公司决定引入先进的管理系统,以提高工作效率。”
bị thiệt hại; chịu tổn hại; bị thương
“在这次网络攻击中,许多企业严重受害。”
小美对于厂商的做法持什么态度?
大卫提出了什么具体的监管建议?
