
Đàm phán điều khoản thẩm định đặc biệt trong mua bán sáp nhập xuyên biên giới · 不外乎
Luyện cấu trúc 不外乎 qua màn phân tích các rủi ro pháp lý then chốt cần bao hàm trong hợp đồng sáp nhập doanh nghiệp nước ngoài.
Giới thiệu
Trong đàm phán M&A xuyên biên giới, cần xác định rủi ro cốt lõi. S + ... để liệt kê yêu cầu.
不外乎: không ngoài phạm vi liệt kê
不外乎 dùng để khẳng định khả năng, nội dung hoặc phạm vi không vượt ngoài các mục được nêu. Mẫu thường xuất hiện khi tóm gọn sau khi đã xem xét sự việc.
quy ước; thông lệ
“会议先按照惯例进行签到。”
xác minh; kiểm tra
“记者前往当地核实这则新闻的真实性。”
phạm trù
“这个问题属于哲学的范畴。”
một sự khẳng định; tuyên bố; trình bày
“请在法庭上如实陈述案件经过。”
kiểm tra; điều tra; kiểm duyệt
“领导正在审查我们提交的项目预算报告。”
lõi; hạt nhân
“创新是企业发展的核心竞争力。”
tốc độ tiến triển
“经理要求我们每天汇报项目的最新进度。”
giới hạn trên
“报名人数已达到上限,系统现已自动关闭申请通道。”
bản ghi nhớ; bản nhắc việc; sổ ghi nhớ
“经理发了一份备忘录,提醒大家注意会议时间。”
cân bằng; trạng thái cân bằng
“我们在忙碌的工作中也要学会保持生活与工作的平衡。”
danh sách mục
“部门经理正在核对采购清单上的物品。”
ẩn giấu; tiềm ẩn; tiềm tàng
“我们必须提前评估项目的潜在风险。”
高小明提到的三大核心诉求是什么?
高小明建议的最高赔偿额比例是多少?