
Chính sách kiểm soát ô nhiễm vi nhựa trong nguồn nước công cộng · 无论……都……
Luyện cấu trúc 无论…都… qua cuộc thảo luận chính sách quản lý vi nhựa giữa đại diện bộ tài nguyên và chuyên gia độc lập.
Giới thiệu
Cấu trúc 无论……都…… dùng để diễn đạt quan hệ vô điều kiện: bất luận trong điều kiện, hoàn cảnh nào thì kết quả hay hành động được đề cập ở vế sau vẫn không đổi. Vế chứa 无论 thường kết hợp với đại từ nghi vấn (多, 怎么, 什么) hoặc các phương án lựa chọn (还是, 是否).
Công thức: 无论 + [Đại từ nghi vấn / Lựa chọn] + S + 都 + V/VP
Cấu trúc 无论…都…: bất luận… đều…
无论……都…… biểu thị kết quả không thay đổi dù điều kiện nào xảy ra. Cấu trúc mang sắc thái trang trọng hơn 不管……都……, thường gặp trong văn viết hoặc phát biểu chính thức.
lọc
“净水器能有效过滤水中的杂质和细菌。”
đắt đỏ; tốn kém
“这家餐厅的菜虽然好吃,但价格太昂贵了。”
đạt tiêu chuẩn đặt ra
“经过一个月的训练,他的体能终于达标了。”
dù cho; cho dù
“即便工作再忙,他也每天坚持抽空复习汉语。”
cảm nhận; nhận thấy; trở nên nhận thức
“他性格敏锐,很快就察觉到了气氛的变化。”
ép buộc; cưỡng chế; bắt buộc; bị ép; cưỡng bức; phiên âm Đài Loan [qiǎng zhì]
“平台规定,所有新注册的用户必须完成强制实名认证。”
đưa vào; kết hợp vào; tích hợp vào
“学校已将中华传统文化课程纳入了本学期的教学计划。”
lên một cấp; được thăng chức; tăng cấp (về cường độ); (máy tính) nâng cấp
“公司的软件系统今晚将进行全面升级。”
giám sát; phụ trách; quản lý
“政府正在不断加强对在线教育平台的监管力度。”
quy tắc ứng xử; thông lệ; thông thường; thủ tục thường quy (như quy trình y tế, v.v.)
“医生建议他去医院做一次常规的身体检查。”
trả (chi phí); chi phí; (cũ) sa thải (nhân viên)
“每个月的房租和生活开销加在一起,让他感到压力很大。”
nhanh chóng; đột ngột
“由于原材料短缺,该工厂今年的生产成本急剧攀升。”
Theo lời Tiểu Mỹ, điểm hạn chế của quy chuẩn xử lý nước hiện hành là gì?
Cao Tiểu Minh đưa ra giải pháp nào để giải quyết bài toán chi phí và áp dụng quy chuẩn mới?