
Phỏng vấn xin việc
Luyện nói trả lời phỏng vấn chuyên nghiệp, có dẫn chứng cụ thể.
Giới thiệu
Tình huống phỏng vấn tuyển dụng chuyên nghiệp giữa Cao Tiểu Minh và Thầy Vương. Bài học giúp bạn rèn luyện phản xạ trình bày kinh nghiệm, nêu bật thế mạnh bản thân và xử lý câu hỏi tình huống có dẫn chứng thuyết phục.
dự trữ; dự phòng; thay thế
“请准备几套备用方案以应对突发状况。”
đi qua lại; có quan hệ thân thiết; trong quá khứ
“海关人员正在仔细检查过往的车辆。”
khai phá đất mới (cho nông nghiệp); mở ra (một mạch khoáng sản mới); phát triển (vùng biên giới)
“年轻人要勇于开拓未知领域,不断提升综合能力。”
nước ngoài; hải ngoại
“该集团正积极开拓海外市场以扩大业务。”
phối hợp; điều hòa; kết hợp
“各部门之间需要紧密配合,协调好工作进度。”
đội nhóm
“一个优秀的团队需要成员之间紧密合作。”
một cách mạnh mẽ; dữ dội
“政府决定大力扶持中小型企业的发展。”
hoá giải; giải quyết (mâu thuẫn); xua tan (nghi ngờ)
“经过大家的努力,这场误会终于被成功化解了。”
một vị trí; một công việc
“他在新岗位上工作了三个月,表现非常出色。”
lõi; hạt nhân
“创新是企业发展的核心竞争力。”
rõ ràng; rõ rệt
“线上课程的画面和声音传输得非常清晰。”
mương tưới tiêu; (nghĩa bóng) kênh; phương tiện
“公司通过网络渠道销售产品。”
Nêu hiểu biết của bạn về định hướng mở rộng thị trường nước ngoài của công ty.
Câu mẫu: 据我了解,贵司正大力开拓海外市场。 (Jù wǒ liǎojiě, guìsī zhèng dàlì kāituò hǎiwài shìchǎng.) — Theo tôi tìm hiểu, quý công ty đang đẩy mạnh khai thác thị trường nước ngoài.
Khẳng định thế mạnh vượt trội của bản thân nằm ở kinh nghiệm quản lý dày dặn.
Câu mẫu: 我的优势是具备丰富的管理经验。 (Wǒ de yōushì shì jùbèi fēngfù de guǎnlǐ jīngyàn.) — Ưu thế của tôi là có kinh nghiệm quản lý phong phú.
Đưa ra dẫn chứng thực tế về việc xử lý xong phương án chỉ trong vòng ba ngày.
Câu mẫu: 举个例子,我曾三天内协调好方案。 (Jǔ gè lìzi, wǒ céng sān tiān nèi xiétiáo hǎo fāng'àn.) — Lấy một ví dụ, tôi từng điều phối xong phương án trong vòng ba ngày.
Bày tỏ mong muốn thiết tha được gia nhập vào đội ngũ của nhà tuyển dụng.
Câu mẫu: 我非常期待能加入贵公司团队。 (Wǒ fēicháng qīdài néng jiārù guì gōngsī tuánduì.) — Tôi rất kỳ vọng có thể gia nhập đội ngũ quý công ty.
