
Biện luận cải cách chính sách đào tạo nghiên cứu sinh
Luyện nói kỹ năng lập luận về chất lượng đào tạo đại học và tiêu chuẩn hàm lượng khoa học.
Giới thiệu
Tình huống: Cuộc họp hội đồng khoa học bàn về cải cách quy chế đào tạo tiến sĩ. Mục tiêu: Rèn luyện kỹ năng biện luận học thuật, thương lượng chính sách và diễn đạt quan điểm đa chiều ở trình độ HSK7.
vấn đề hệ thống (đôi khi chỉ các hành vi tham nhũng)
“专家深入分析了传统教学模式所带来的种种弊端。”
cộng đồng
“各国应该携手合作,共同建设人类命运共同体。”
thừa nhận (đúng là...)
“质量固然重要,但价格也不能太贵。”
được định hướng tới; định hướng
“这门课程以就业为导向,非常实用。”
phân bổ kinh phí; chuẩn chi
“政府决定向这个科研项目拨款两千万元。”
trả lời (một cáo buộc); bảo vệ luận án
“她准备了三个月,终于顺利通过了毕业论文答辩。”
tài chính (công); thuộc về tài chính
“政府决定增加财政支出以支持公共基础设施建设。”
điểm thử nghiệm; tiến hành thử nghiệm; đề án thí điểm
“专家建议先在两所学校开展课程改革试点。”
loại bỏ; xóa bỏ; thoát khỏi
“我们要坚决破除陈旧的传统观念,树立创新思维。”
người cùng nghề; cùng ngành, nghề hoặc lĩnh vực
“他在这个领域很专业,深得同行尊重。”
ép buộc; cưỡng chế; bắt buộc; bị ép; cưỡng bức; phiên âm Đài Loan [qiǎng zhì]
“平台规定,所有新注册的用户必须完成强制实名认证。”
tình cảm con người; mối quan hệ xã hội; tình bạn; ân huệ; một việc tốt
“他帮了我很大的忙,这份人情我一定要还。”
Khẳng định sự cần thiết phải xóa bỏ lối đánh giá thành tích chỉ dựa vào số lượng bài báo.
Câu mẫu: 应当彻底破除唯论文论的弊端。 (Yīngdāng chèdǐ pòchú wéi lùnwén lùn de bìduān.) — Cần phải loại bỏ triệt để tệ nạn chỉ chú trọng vào bài báo.
Phê phán việc bắt ép đăng bài làm giảm đi tính độc đáo và sáng tạo của luận án tiến sĩ.
Câu mẫu: 这弱化了学位论文的独创性标准。 (Zhè ruòhuà le xuéwèi lùnwén de dúchuàngxìng biāozhǔn.) — Điều này làm suy yếu tiêu chuẩn tính độc sáng của luận án.
Nêu lên sự lo ngại về nguy cơ trường đại học bị tụt hạng trên bảng xếp hạng toàn cầu.
Câu mẫu: 国际排名的下滑我们承受不起。 (Guójì páimíng de xiàhuá wǒmen chéngshòu bù qǐ.) — Sự tụt dốc của thứ hạng quốc tế chúng ta không gánh vác nổi.
Đề xuất phương án an toàn là thực hiện thí điểm đánh giá công trình tiêu biểu ở khối ngành cơ bản.
Câu mẫu: 先在基础学科开展代表作试点。 (Xiān zài jīchǔ xuékē kāizhǎn dàibiǎozuò shìdiǎn.) — Trước hết thí điểm cơ chế tác phẩm tiêu biểu ở các ngành cơ bản.
