
Đàm phán cơ chế công nhận dấu chân carbon trong thương mại nông sản
Luyện nói thương lượng thương mại quốc tế về hàng rào kỹ thuật và chứng nhận xanh nông nghiệp.
Giới thiệu
Bài học này giúp bạn luyện tập đàm phán thương mại cấp cao (HSK7) về chủ đề cơ chế công nhận dấu chân carbon và ưu đãi thuế quan cho nông sản sinh thái. Bạn sẽ vào vai Đại Vệ (大卫) thương lượng với Cao Tiểu Minh (高小明) để đi đến thống nhất về tiêu chuẩn xanh.
thuế hải quan; thuế quan
“政府决定降低部分进口商品的关税。”
ít phát thải carbon
“王老师呼吁学员践行低碳生活,日常出行多乘公共交通。”
sinh thái
“保护生态平衡是全社会的共同责任。”
cuối cùng; sau cùng
“经过努力,他最终实现了自己的梦想。”
giảm hoặc miễn (thuế, hình phạt, tiền thuê, học phí, v.v.)
“政府出台了新政策,对初创企业减免部分税收。”
khả thi
“经过专家评估,这个商业投资方案在技术上完全可行。”
nộp (báo cáo v.v.); chuyển (vấn đề) cho ai đó
“请大家在周五下班之前提交本月的销售报告。”
địa phương; nơi này
“这些水果都是本地生产的。”
(xây dựng) khung; (bóng) khuôn khổ
“建筑工人正在搭建大楼的金属主体框架。”
quy trình; dòng; chuỗi quy trình
“公司简化了审批流程,提高效率。”
điểm phần trăm
“今年的经济增长率比去年提高了两个百分点。”
đơn giản hóa
“为了提高效率,我们需要简化办事流程。”
Đề nghị xóa bỏ rào cản thương mại xanh ẩn hình.
Câu mẫu: 消除隐性绿色贸易壁垒。 (xiāo chú yǐn xìng lǜ sè mào yì bì lěi.) — Xóa bỏ rào cản thương mại xanh ẩn hình.
Bày tỏ mong muốn thúc đẩy công nhận lẫn nhau về tiêu chuẩn dấu chân carbon.
Câu mẫu: 推动碳足迹核算标准互认。 (tuī dòng tàn zú jì hé suàn biāo zhǔn hù rèn.) — Thúc đẩy công nhận lẫn nhau về tiêu chuẩn tính toán dấu chân carbon.
Nói về việc cắt giảm chi phí tuân thủ cho doanh nghiệp nông nghiệp vừa và nhỏ.
Câu mẫu: 降低中小农企的合规成本。 (jiàng dī zhōng xiǎo nóng qǐ de hé guī chéng běn.) — Giảm chi phí tuân thủ cho các doanh nghiệp nông nghiệp vừa và nhỏ.
Khẳng định mục tiêu đạt được lợi ích đôi bên về cả sinh thái lẫn kinh tế.
Câu mẫu: 实现生态效益与经济效益双赢。 (shí xiàn shēng tài xiào yì yǔ jīng jì xiào yì shuāng yíng.) — Thực hiện đôi bên cùng có lợi về hiệu quả sinh thái và kinh tế.
