
Trách nhiệm pháp lý của xe tự hành cấp độ cao · 何尝
Đối thoại về nan đề phân bổ bồi thường khi xảy ra tai nạn giao thông thuật toán qua từ 何尝.
Giới thiệu
Phó từ 何尝 (hécháng) dùng trong câu hỏi tu từ để khẳng định một thực tế hoặc tình cảm mà người nghe tưởng rằng không có, mang nghĩa "đâu phải không...", "há chẳng...".
S + 何尝 + 不 / 没 + V / Adj + 呢?
何尝: đâu phải không, có bao giờ
何尝 dùng trong câu hỏi tu từ để phủ định nhẹ một nhận định vừa nêu. Mẫu thường gặp là “何尝不 + động từ”, nghĩa thực là khẳng định điều ngược lại.
đảm bảo; bảo đảm; bảo vệ
“完善的社会福利制度能有效保障公民的基本生活。”
so với
“比起口头上的承诺,王老师更看重同学们的实际表现。”
sụp đổ; sụp; tan vỡ
“面对连续多日的加班和压力,他的情绪终于崩溃了。”
thuộc về; trực thuộc; thuộc quyền quản lý
“这块土地的产权归属依然存在争议。”
ép buộc; cưỡng chế; bắt buộc; bị ép; cưỡng bức; phiên âm Đài Loan [qiǎng zhì]
“平台规定,所有新注册的用户必须完成强制实名认证。”
nhà sản xuất; nhà chế tạo
“许多厂商在展会上展示了自己最新的产品。”
nghiên cứu và phát triển; phát triển
“公司投入了大量的资金来研发新产品。”
với tất cả sức lực; hết sức; nỗ lực hết mình
“运动员全力冲向终点,最终赢得了比赛。”
khả thi
“经过专家评估,这个商业投资方案在技术上完全可行。”
số tiền lớn; số lượng khổng lồ
“这家跨国公司在研发上投入了巨额资金。”
tương tác; mang tính tương tác
“这位老师经常在课堂上与学生展开积极的互动。”
xâm phạm quyền; làm trái; phạm
“未经原作者许可便擅自转载其文章,属于严重的侵权行为。”
Theo Thầy Vương, tại sao không thể quy toàn bộ trách nhiệm bồi thường vô hạn cho doanh nghiệp sản xuất xe tự lái?
Giải pháp nào được đề xuất để giải quyết tranh chấp trách nhiệm bồi thường tai nạn xe tự hành?