听力
Luyện nghe tiếng Trung (听力)
Hội thoại có audio giọng phổ thông chuẩn, nhiều giọng nam và nữ, kèm phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt.
Bài luyện

Trình bày báo cáo trang trọng · Hư từ 之 / 其
Luyện dùng 之/其 trong một đoạn trình bày báo cáo trang trọng.

Sửa lại một đoạn báo cáo · 者 / 所
Luyện 者/所 qua việc góp ý sửa văn phong một đoạn báo cáo.

Thuyết phục đồng nghiệp thử việc mới · 何况
Luyện 何况 qua một cuộc thuyết phục nhẹ nhàng giữa đồng nghiệp.

Chuẩn bị sơ sài dẫn đến kết quả không mong muốn · 以致
Luyện 以致 qua việc phân tích nguyên nhân một sai sót trong công việc.

Lẽ nào lại bỏ cuộc giữa chừng · 岂
Luyện 岂 qua câu hỏi tu từ trang trọng khích lệ không bỏ cuộc.

Kiên trì chính là gốc rễ của thành công · 乃
Luyện 乃 qua một câu khẳng định trang trọng về giá trị của sự kiên trì.

Người lớn còn khó, huống chi trẻ nhỏ · 尚且……何况……
Luyện 尚且……何况…… qua việc bàn về độ khó của một nhiệm vụ.

Thừa nhận công nghệ tiện lợi nhưng cũng có rủi ro · 诚然
Luyện 诚然 qua việc phân tích hai mặt của công nghệ mới.

Sự cố gắng của cô ấy là điều không thể nghi ngờ · 毋庸置疑
Luyện 毋庸置疑 qua lời khẳng định về nỗ lực của một đồng nghiệp.

Thà nói thật còn hơn giữ im lặng · 与其……毋宁……
Luyện 与其……毋宁…… qua quyết định nói thật thay vì im lặng.

Phàm là ai vi phạm quy định đều bị xử lý · 但凡
Luyện 但凡 qua việc thông báo quy định áp dụng cho mọi trường hợp.

Mỗi khi nhớ lại quãng thời gian đó, lòng lại bồi hồi · 每每
Luyện 每每 qua việc hồi tưởng lại một kỷ niệm đáng nhớ.

Đường xa, cộng thêm thời tiết xấu nên phải hoãn chuyến đi · 兼之
Luyện 兼之 qua việc giải thích lý do hoãn một chuyến đi.

Dù khó khăn trăm bề, đội ngũ vẫn hoàn thành đúng hạn · 尽管如此
Luyện 尽管如此 qua việc kể lại một dự án hoàn thành bất chấp khó khăn.

Sai sót này chẳng khác gì một thảm hoạ với công ty · 不啻
Luyện 不啻 qua việc đánh giá mức độ nghiêm trọng của một sai sót.

Ô nhiễm, kẹt xe và những vấn đề tương tự ngày càng được quan tâm · 诸如此类
Luyện 诸如此类 qua việc tổng kết các vấn đề đô thị đang được quan tâm.

Hãy tạm tin tưởng và chờ xem kết quả · 姑且
Luyện 姑且 qua lời khuyên tạm chấp nhận và chờ đợi kết quả.

Áp lực vừa phải cũng chưa hẳn là điều xấu · 未尝不
Luyện 未尝不 qua việc nhìn nhận lại vai trò tích cực của áp lực vừa phải.

Bản báo cáo cần cố gắng đạt độ chính xác cao nhất · 力求
Luyện 力求 qua việc yêu cầu một bản báo cáo đạt chất lượng cao.

Trong quá trình cải cách, sai sót nhỏ là khó tránh khỏi · 在所难免
Luyện 在所难免 qua việc trấn an về những sai sót nhỏ trong quá trình cải tiến.

Báo cáo nghiên cứu biến đổi khí hậu · 之、其
Luyện cách dùng hư từ 之 và 其 trong báo cáo khoa học.

Phân tích trách nhiệm pháp lý doanh nghiệp · 者、所
Luyện cách dùng 者 và 所 trong văn bản pháp lý.

Bảo tồn di sản trong đô thị · 尚且、何况
Luyện 尚且…何况… trong tình huống bảo tồn.

Lựa chọn du học hay làm việc trong nước · 与其、毋宁
Luyện cấu trúc 与其……毋宁…… trong so sánh lựa chọn.

Tranh luận điều chỉnh lãi suất kiềm chế lạm phát · 诚然
Luyện dùng phó từ 诚然 trong thương lượng chính sách tiền tệ giữa Ngân hàng Trung ương và chuyên gia kinh tế.

Đạo đức AI trong chẩn đoán y khoa · 以致
Luyện dùng liên từ 以致 trong thảo luận về sai lệch dữ liệu thuật toán gây ra hậu quả sai sót y tế.

Tranh luận tư tưởng "Tính ác" của Tuần Tử · 乃
Luyện dùng phó từ 乃 trong phân tích triết học cổ đại về quan hệ giữa lễ pháp và bản tính con người.

Đàm phán điều khoản vi phạm hợp đồng sáp nhập · 但凡
Luyện dùng liên từ 但凡 trong đàm phán hợp đồng thương mại quốc tế về bồi thường thiệt hại.

Điều phối y tế trong khủng hoảng dịch bệnh · 兼之
Luyện dùng liên từ 兼之 để liên kết hai nguyên nhân cộng hưởng dẫn đến khó khăn trong phòng chống dịch.

Cải cách hệ thống đánh giá nghiên cứu khoa học · 力求
Luyện dùng động từ 力求 trong thảo luận cải cách giáo dục đại học nhằm nâng cao chất lượng nghiên cứu.

Phân tích thẩm mỹ bi劇 trong Hồng Lâu Mộng · 不啻
Luyện dùng phó từ 不啻 để so sánh mức độ nghiêm trọng/sâu sắc trong bình luận văn học cổ điển.

Thương lượng công ước quốc tế về luật biển · 毋庸置疑
Luyện dùng thành ngữ 毋庸置疑 trong diễn văn đàm phán ngoại giao về chủ quyền và môi trường biển.

Tác động của công nghệ Deepfake tới truyền thông · 岂
Luyện dùng phó từ 岂 trong hội thoại phản biện về trách nhiệm đạo đức báo chí trước tin giả AI.

Hoạch định chính sách hoãn tuổi nghỉ hưu · 在所难免
Luyện dùng thành ngữ 在所难免 trong phân tích rủi ro và bất cập của chính sách an sinh xã hội.

Khảo cứu dị bản văn hiến Trúc giản Quách Điếm · 之 / 其
Luyện hư từ văn viết 之 và 其 qua đối thoại phân tích niên đại và dị bản học thuyết Đạo gia.

Quy định chống độc quyền dữ liệu nền tảng số · 者 / 所
Luyện danh hoá bằng 者 và 所 qua thảo luận khuôn khổ pháp lý kiểm soát hành vi lạm dụng vị thế thống lĩnh thị trường.

Cơ chế điều chỉnh biên giới carbon CBAM · 何况
Luyện liên từ 何况 qua thảo luận áp lực kiểm toán phát thải carbon đối với chuỗi cung ứng sản xuất.

Quản trị rác thải quỹ đạo vệ tinh thấp · 诸如此类
Luyện cấu trúc liệt kê 诸如此类 qua đàm luận về cơ chế điều phối an toàn không gian vũ trụ.

Chuyển đổi mật mã học thời kỳ hậu lượng tử · 姑且
Luyện phó từ 姑且 qua tranh biện về lộ trình thay thế thuật toán mã hoá khoá công khai.

Đạo đức can thiệp giao diện não-máy tính · 未尝不
Luyện cấu trúc khẳng định dè dặt 未尝不 qua đánh giá hiệu quả lâm sàng và rủi ro tâm lý của thiết bị BCI.

Xử lý phá sản chuỗi cung ứng xuyên biên giới · 但凡
Luyện liên từ điều kiện 但凡 qua đàm phán phân chia tài sản và tái cấu trúc công ty logistics quốc tế.

Số hoá và bảo tồn ngữ âm thiểu số nguy cấp · 每每
Luyện phó từ tần suất 每每 qua khảo sát điền dã và xử lý dữ liệu âm vị học ngôn ngữ bản địa.

Tái thiết lưới điện phân tán thích ứng biến đổi khí hậu · 兼之
Luyện liên từ 兼之 qua phân tích phương án chống chịu thiên tai cho mạng lưới điện năng lượng tái tạo.

Đánh giá tính bền vững nợ công trung hạn · 尽管如此
Luyện liên từ chuyển ý 尽管如此 qua phân tích tác động của thắt chặt tiền tệ tới thanh khoản quốc gia.

Cải tổ quy trình bình duyệt ẩn danh trong xuất bản học thuật · 姑且
Luyện cấu trúc 姑且 qua tranh luận tính khả thi của mô hình bình duyệt mở trong xuất bản khoa học.

Thanh toán xuyên biên giới bằng đồng tiền kỹ thuật số ngân hàng trung ương · 尚且……何况……
Luyện cặp liên từ 尚且……何况…… qua phân tích thách thức đồng bộ pháp lý tài chính quốc tế.

Khủng hoảng ô nhiễm vi nhựa vùng biển sâu · 诸如此类
Luyện cấu trúc 诸如此类 qua đàm phán giải pháp xử lý chất thải nhựa trôi dạt tại rãnh đại dương.

Bản thể luận 'Lý - Khí' trong triết học Tống Nho · 未尝不
Luyện ngữ thức khẳng định dè dặt 未尝不 qua đối thoại học thuật về tư tưởng Chu Hy và Lục Cửu Uyên.

Trọng tài tranh chấp biện pháp kiểm soát xuất khẩu bán dẫn · 诚然
Luyện liên từ 诚然 qua tranh luận tính hợp pháp của rào cản an ninh quốc gia trong khuôn khổ WTO.

Giới hạn đạo đức chỉnh sửa gen dòng mầm điều trị bệnh di truyền · 与其……毋宁……
Luyện cặp liên từ 与其……毋宁…… qua thảo luận ranh giới y học trị liệu và cải tạo ưu sinh.

Quản trị quỹ đầu tư quốc gia và trách nhiệm minh bạch · 毋庸置疑
Luyện cấu trúc 毋庸置疑 qua cuộc thảo luận về nguyên tắc minh bạch danh mục đầu tư công giữa chuyên gia kinh tế và cố vấn quỹ.

Giám sát kháng kháng sinh trong y tế công cộng · 以致
Luyện liên từ 以致 qua cuộc trao đổi về việc lạm dụng kháng sinh nông nghiệp dẫn tới hậu quả kháng thuốc diện rộng.

Quyền tài phán đối với hệ thống vũ khí tự hành · 岂
Luyện phó từ phản vấn 岂 qua tranh luận pháp lý về mức độ can thiệp của con người trong các quyết định tấn công tự động.

Khai thác tài nguyên thiên thể và quyền tài phán vũ trụ · 乃
Luyện liên từ/phó từ 乃 qua buổi phân tích xung đột giữa thương mại hóa tiểu hành tinh và nguyên tắc di sản chung của nhân loại.

Thuế kinh tế số và phân bổ quyền đánh thuế quốc tế · 尽管如此
Luyện chuyển tiếp 尽管如此 qua phân tích xung đột lợi ích giữa quốc gia thị trường và trụ sở của các tập đoàn công nghệ đa quốc gia.

Ngoại ứng môi trường trong tinh chế đất hiếm · 不啻
Luyện cấu trúc 不啻 qua thảo luận kỹ thuật về cái giá sinh thái của việc tinh chế hóa học đối với chuỗi cung ứng năng lượng sạch.

Bảo hộ pháp lý người di cư do biến đổi khí hậu · 何况
Luyện liên từ 何况 qua thảo luận về khoảng trống trong Công ước Người tị nạn 1951 đối với nạn nhân của nước biển dâng.

Hiệu lực của định hướng kỳ vọng trong chính sách tiền tệ · 力求
Luyện động từ 力求 qua đánh giá tác động của thông cáo ngân hàng trung ương đối với kỳ vọng lạm phát của thị trường.

Đánh giá sau tái thiết không gian công cộng đô thị · 每每
Luyện phó từ 每每 qua khảo sát thực địa về hiện tượng thương mại hóa làm mất bản sắc cư dân bản địa tại khu phố cổ.

Tranh luận phương pháp luận khảo chứng sử học · 之、其
Luyện tập hư từ trang trọng 之 và 其 thông qua cuộc thảo luận học thuật về ranh giới giữa nghi ngờ văn hiến và chứng thực khảo cổ học.

Cấp phép bắt buộc sáng chế dược phẩm trong khủng hoảng y tế · 者 / 所
Luyện tập cấu trúc danh hoá 者 và 所 thông qua buổi đàm phán pháp lý về quyền sở hữu trí tuệ dược phẩm và nghĩa vụ cứu trợ y tế khẩn cấp.

Quản trị rủi ro kỹ thuật địa cầu bức xạ mặt trời · 尚且……何况……
Luyện tập cấu trúc tăng tiến 尚且……何况…… qua cuộc hội thảo khoa học về can thiệp khí hậu toàn cầu bằng aerosol tầng bình lưu.

Quyền tài phán và hồi hương di sản văn hóa dưới nước · 岂
Luyện tập ngữ khí phản vấn 岂 qua cuộc thảo luận luật quốc tế về tranh chấp quyền sở hữu cổ vật đắm tàu ngoài lãnh hải.

Phân mảnh địa kinh tế và hệ thống thanh toán quốc tế · 不啻
Luyện tập cấu trúc ví von mức độ 不啻 qua phiên phân tích kinh tế vĩ mô về nguy cơ phân rã mạng lưới thanh toán tài chính toàn cầu.

Điều tiết thuật toán định giá cá nhân hóa trên nền tảng số · 毋庸置疑
Luyện tập quán ngữ 毋庸置疑 qua cuộc tranh luận về tính minh bạch thuật toán và hành vi chiếm đoạt thặng dư người tiêu dùng.

Thích ứng cấu trúc trước bẫy suy giảm dân số · 与其……毋宁……
Luyện tập cấu trúc lựa chọn 与其……毋宁…… qua cuộc hội thảo chiến lược đối phó già hóa dân số và khủng hoảng quỹ hưu trí.

Triết học Chính danh Nho gia và Đạo đức Hành chính công · 乃
Luyện tập từ nối 乃 trong văn ngôn/trang trọng qua buổi tọa đàm triết học ứng dụng về trách nhiệm và danh phận trong quản trị nhà nước.

Giám sát an toàn sinh học trong nghiên cứu thu nhận chức năng · 但凡
Luyện tập liên từ điều kiện vô điều kiện 但凡 qua cuộc đối thoại về ranh giới an toàn trong nghiên cứu tăng cường độc lực mầm bệnh.

Trách nhiệm bồi thường thiệt hại sinh thái hạt nhân xuyên biên giới · 诸如此类
Luyện tập cụm từ liệt kê 诸如此类 qua phiên tham vấn pháp luật quốc tế về cơ chế bồi hoàn tổn thất môi trường biển do xả thải phóng xạ.

