
Điều tiết thuật toán định giá cá nhân hóa trên nền tảng số · 毋庸置疑
Luyện tập quán ngữ 毋庸置疑 qua cuộc tranh luận về tính minh bạch thuật toán và hành vi chiếm đoạt thặng dư người tiêu dùng.
Giới thiệu
Thành ngữ 毋庸置疑 (wú yōng zhì yí) mang ý nghĩa 'không thể nghi ngờ, không cần bàn cãi', thường dùng để khẳng định một sự thật, một tính chất hoặc một yêu cầu hiển nhiên. Cấu trúc thường gặp: S + 毋庸置疑 + 的 + N (Ví dụ: 毋庸置疑的事实 - sự thật không thể nghi ngờ).
毋庸置疑: không thể nghi ngờ
毋庸置疑 dùng để khẳng định một sự việc chắc chắn đúng, không cần nghi ngờ. Mẫu mang sắc thái văn viết, trang trọng, dứt khoát.
tối ưu hóa
“我们需要进一步优化业务流程,以提高团队的工作效率。”
dư địa; khoảng trống; độ linh động
“谈判时我们要保持原则,也要留有余地。”
mặc cả thương lượng; trả giá
“在传统集市上,买卖双方讨价还价是十分普遍的现象,有时一件商品的成交价格与标价相差甚远。”
sự hạn chế; giới hạn
“人的耐力是有限度的,长期过度劳累会严重损害健康。”
che giấu; ẩn nấp; bí mật
“警察在一个隐蔽的地方发现了一批走私货物。”
phần còn lại; dư thừa
“扣除基础生活开销后,他把每月剩余的工资存入了银行。”
ép buộc; cưỡng chế; bắt buộc; bị ép; cưỡng bức; phiên âm Đài Loan [qiǎng zhì]
“平台规定,所有新注册的用户必须完成强制实名认证。”
cần gấp; nhu cầu khẩn cấp
“偏远山区的乡村小学急需更多优秀的汉语志愿教师。”
giám sát; phụ trách; quản lý
“政府正在不断加强对在线教育平台的监管力度。”
thăm dò; khảo sát; tìm hiểu
“他用温和的话语试探对方的态度。”
xâm phạm quyền; làm trái; phạm
“未经原作者许可便擅自转载其文章,属于严重的侵权行为。”
lừa dối; gian lận
“诚实是做人的根本,我们绝不能欺骗他人。”
Theo Cao Tiểu Minh, thuật toán định giá động thực chất đang làm gì?
Hai người thống nhất giải pháp cấp thiết nào đối với các nền tảng?
