
Thừa nhận công nghệ tiện lợi nhưng cũng có rủi ro · 诚然
Luyện 诚然 qua việc phân tích hai mặt của công nghệ mới.
Giới thiệu
Từ nối 诚然 dùng để thừa nhận một sự thật hiển nhiên trước khi chuyển sang vế đối lập hoặc bổ sung khía cạnh khác. Cấu trúc thường gặp: 诚然……,但是 / 但也…….
诚然: thừa nhận rằng, quả thực
诚然 mở đầu câu, thừa nhận một điều đúng trước khi nêu ý kiến chính mang sắc thái nhượng bộ hoặc phản biện. Từ này trang trọng hơn 固然, thường dùng trong văn viết học thuật, văn chương.
làm suy yếu; làm giảm; suy nhược
“持续的通货膨胀削弱了居民的实际购买力。”
chưa từng có
“这次科技革命带来了前所未有的变化,深刻影响了人们的日常生活。”
phê phán; phê bình; lượng từ: 个 (gè)
“学者在论文中深入批判了这种盲目追求效益的发展模式。”
trí tuệ nhân tạo (AI)
“人工智能技术的应用极大提升了在线教育的互动效率。”
nhạy bén; sắc sảo; sâu sắc
“他凭借敏锐的商业眼光,迅速抓住了这次难得的投资机会。”
ẩn giấu; tiềm ẩn; tiềm tàng
“我们必须提前评估项目的潜在风险。”
chắc; chặt; vững
“他牢牢地握住了我的手。”
dùng thử; thử việc
“我们诚邀各位学员免费试用这款备考软件。”
không được; không thể; không cho phép
“这个问题关系重大,绝不容忽视。”
xác minh; kiểm tra
“记者前往当地核实这则新闻的真实性。”
phụ thuộc vào; lệ thuộc vào
“现代人越来越依赖手机,离开它就感到不安。”
được sinh ra
“一位伟大的科学家就在这座城市诞生。”
Ý của Vương lão sư khi nói câu đầu tiên là gì?
Đại Vệ đã thừa nhận bản thân gặp phải vấn đề gì?
