
Ô nhiễm, kẹt xe và những vấn đề tương tự ngày càng được quan tâm · 诸如此类
Luyện 诸如此类 qua việc tổng kết các vấn đề đô thị đang được quan tâm.
Giới thiệu
Cụm từ 诸如此类 (những thứ tương tự như thế) dùng sau phép liệt kê để khái quát hóa các sự vật, hiện tượng cùng nhóm tính chất.
Công thức: A、B,诸如此类 + 的 + N
诸如此类 — Những thứ tương tự như vậy
诸如此类 khép lại một danh sách chưa đầy đủ, ngụ ý còn nhiều điều tương tự. Cấu trúc mang sắc thái văn viết trang trọng, thường gặp khi tổng kết ví dụ trong bài viết học thuật hoặc báo cáo.
những thứ tương tự; đại loại như thế
“老师列出诸如此类的错误,帮助我们改正。”
phát sinh; dẫn xuất
“新技术的出现会衍生很多新行业。”
nghiêm trọng; khắc nghiệt; nghiêm khắc
“当前就业形势依然严峻,毕业生需要不断提升专业技能。”
thể hiện rõ; rõ nét; làm nổi bật
“这张图表凸显了公司近期的业绩增长。”
tiếng ồn
“长期处于高分贝的工业噪声环境中,会对听力造成不可逆的损伤。”
phần nào; ở một mức độ nào đó
“经过几天的休息,他的身体状况有所好转。”
quan sát trực tiếp; nhận biết trực tiếp qua các giác quan; trực quan
“通过图表展示数据,可以让分析结论更加直观。”
hành chính; (định ngữ) hành chính; điều hành
“为了提高工作效率,该机构决定全面简化现有的行政审批流程。”
năng lượng; nguồn năng lượng; lượng từ: 个 (gè)
“开发清洁能源是减少碳排放的关键举措。”
rơi xuống đất; được đặt xuống đất; chạm đất
“飞机平稳落地后,旅客们有序地排队下机。”
thử nghiệm; thử
“该项新制定的教学评估方案将在本学期开始试行。”
động thái; hành động; biện pháp
“政府出台了一系列新的经济改革举措。”
王老师认为哪些问题正在受到广泛关注?
对话中提到了哪项正在试验的治理措施?