
Thanh toán xuyên biên giới bằng đồng tiền kỹ thuật số ngân hàng trung ương · 尚且……何况……
Luyện cặp liên từ 尚且……何况…… qua phân tích thách thức đồng bộ pháp lý tài chính quốc tế.
Giới thiệu
Cấu trúc 尚且……,何况…… biểu thị quan hệ tăng tiến, nhấn mạnh ngay cả sự việc ở cấp độ cơ bản hoặc nhẹ hơn còn chưa đạt hoặc đã khó khăn, thì sự việc ở cấp độ cao hơn chắc chắn càng nan giải hơn.
Công thức:
S + 尚且 + V/Adj,何况 + V/Adj / Tân ngữ + 呢?
尚且……何况……: còn… huống chi…
Cấu trúc tăng tiến kép, dùng trường hợp khó hoặc mức cao làm tiền đề. Trường hợp dễ hơn hoặc mức thấp hơn vì thế càng chắc chắn đúng.
song phương
“双方签署了双边贸易协定。”
chủ quyền
“任何国家都必须坚决捍卫本国的领土完整与国家主权。”
hệ thống; lượng từ: 个 (gè)
“王老师课程建立了完整科学的汉语语法教学体系。”
tranh chấp; tranh cãi; xung đột
“双方代表经过多轮谈判,终于和平解决了边界争端。”
thỏa hiệp; đạt được thỏa thuận; một sự thỏa hiệp
“双方在价格问题上最终达成了妥协。”
ủy ban
“该议案已递交专家评审委员会,结果下周公布。”
tuân theo trình tự, từng bước một (thành ngữ); tiến bộ vững chắc từng chút một
“学习高级汉语需要循序渐进,不能急于求成。”
giá thị trường; báo giá thị trường; tình hình thị trường hiện tại
“投资专家建议在做出重大决策之前,必须先摸清当前的股市行情。”
quan trọng nhất; có tầm quan trọng hàng đầu
“在推进国际合作的过程中,维护国家安全与核心利益始终是首要任务。”
(xây dựng) khung; (bóng) khuôn khổ
“建筑工人正在搭建大楼的金属主体框架。”
nan giải (vấn đề); khó xử
“这个问题非常棘手,我们需要开会共同商量对策。”
giám sát; phụ trách; quản lý
“政府正在不断加强对在线教育平台的监管力度。”
Theo lời đối thoại, hai người thống nhất giải pháp nào cho lộ trình chính sách?
Vấn đề kỹ thuật và cơ chế nào được nêu ra liên quan đến các ngân hàng trung ương?