
Trọng tài tranh chấp biện pháp kiểm soát xuất khẩu bán dẫn · 诚然
Luyện liên từ 诚然 qua tranh luận tính hợp pháp của rào cản an ninh quốc gia trong khuôn khổ WTO.
Giới thiệu
Cấu trúc 诚然 (thành nhiên) dùng để thừa nhận một phần sự thật hoặc quan điểm của đối phương trước khi chuyển hướng lập luận hoặc phản bác. Công thức: 诚然 + Phân câu thừa nhận, 但是 / 可 / 却 + Phân câu chuyển hướng hoặc dùng độc lập 诚然如此 làm lời đáp.
诚然: thừa nhận rằng, quả thực
诚然 mở đầu câu, thừa nhận một điều đúng trước khi nêu ý kiến chính mang sắc thái nhượng bộ hoặc phản biện. Từ này trang trọng hơn 固然, thường dùng trong văn viết học thuật, văn chương.
(thành ngữ) bất biến; không thay đổi; như chạm khắc vào đá
“市场需求瞬息万变,企业绝不能墨守成规、一成不变。”
dựa vào; nương tựa
“该项目依托本校雄厚的科研实力,取得了突破性进展。”
cực kỳ quan trọng; sống còn; mấu chốt
“良好的团队合作对于项目的成功起着至关重要的作用。”
tranh chấp; tranh cãi; xung đột
“双方代表经过多轮谈判,终于和平解决了边界争端。”
song phương
“双方签署了双边贸易协定。”
thỏa hiệp; đạt được thỏa thuận; một sự thỏa hiệp
“双方在价格问题上最终达成了妥协。”
điều khoản (của hợp đồng hoặc luật); lượng từ: 项 (xiàng)
“签署合同前务必逐字阅读条款,明确双方的权利与义务。”
tự nguyện; tự chủ; tự mình
“会议结束后,请大家自行安排返程交通。”
trốn thoát; lẩn tránh; tránh né
“面对工作中的困难,逃避永远不是解决问题的办法。”
nhân tạo; do con người tạo ra; có nguyên nhân hoặc nguồn gốc từ con người
“这场火灾是人为造成的,警方正在调查相关责任人。”
cắt đứt; cắt rời
“电源意外切断导致电脑关机。”
(xây dựng) khung; (bóng) khuôn khổ
“建筑工人正在搭建大楼的金属主体框架。”
Cao Tiểu Minh chỉ trích việc áp dụng điều khoản ngoại lệ an ninh đã dẫn đến hậu quả gì?
Theo Cao Tiểu Minh, giải pháp để ngăn chặn việc lạm dụng điều khoản ngoại lệ an ninh là gì?
