
Viết từ mang sắc thái văn chương
Nhận diện và luyện viết lại 5 từ HSK9 mang sắc thái văn chương/trang trọng cao.
Giới thiệu
Luyện viết 5 từ HSK9 giàu sắc thái văn chương, thường gặp trong tản văn và xã luận.
Chữ cần học
斑驳 (bānbó) — loang lổ; cũ kỹ, phai màu
Thường tả dấu vết thời gian trên tường, ánh sáng hoặc ký ức.
沧桑 (cāngsāng) — dâu bể; biến đổi lớn của cuộc đời
Gợi những thăng trầm, biến thiên sâu sắc theo thời gian.
渺茫 (miǎománg) — mịt mờ; xa vời
Thường tả hy vọng, tiền đồ hoặc tin tức chưa rõ ràng.
蕴含 (yùnhán) — hàm chứa; ẩn chứa
Dùng cho ý nghĩa, giá trị hoặc tình cảm nằm sâu bên trong.
迸发 (bèngfā) — bùng phát; tuôn trào
Thường tả cảm xúc, sức sống hoặc tài năng bất ngờ bộc lộ.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
loang lổ; hỗn tạp
thay đổi lớn; thăng trầm; bể dâu
“历经数十年的风雨沧桑,这座古城依然巍然屹立。”
không chắc chắn; xa xôi; mờ mịt
chứa đựng; tích lũy
bung ra
“他在工作中迸发出无限的创造力。”
Gõ lại từ có nghĩa “loang lổ; cũ kỹ, phai màu”.
Đang tải nét…
Gõ lại từ có pinyin cāngsāng.
Đang tải nét…
Gõ lại từ có nghĩa “mịt mờ; xa vời”.
Đang tải nét…
Gõ lại từ có pinyin yùnhán.
Đang tải nét…
Gõ lại từ có nghĩa “bùng phát; tuôn trào”.
Đang tải nét…
