
Viết từ về kiểm định chất lượng và tự chủ giáo dục đại học
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về kiểm định chất lượng và tự chủ giáo dục đại học.
Giới thiệu
Luyện viết 5 từ vựng HSK9 thuộc chủ đề tự chủ giáo dục đại học, mô hình liên kết nghiên cứu và đánh giá học thuật.
Chữ cần học
交叉学科 (jiāo chā xué kē) — Ngành học liên ngành
Chỉ lĩnh vực nghiên cứu tích hợp tri thức từ nhiều ngành chuyên môn khác nhau.
产学研 (chǎn xué yán) — Hợp tác sản xuất - đào tạo - nghiên cứu
Tổ hợp viết tắt của 产业, 学界, 科研 trong đề án chuyển giao công nghệ và hợp tác viện trường.
答辩 (dá biàn) — Bảo vệ luận văn / đề án
Dùng trong quy trình đánh giá học thuật sau đại học hoặc nghiệm thu đề tài khoa học.
资助 (zī zhù) — Tài trợ / cấp kinh phí
Dùng trong ngữ cảnh cấp quỹ phát triển khoa học, tài trợ dự án nghiên cứu hoặc học bổng.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
liên ngành; môn học liên ngành (trong khoa học)
trả lời (một cáo buộc); bảo vệ luận án
“她准备了三个月,终于顺利通过了毕业论文答辩。”
trợ cấp; cung cấp hỗ trợ tài chính
“这所大学资助贫困学生完成学业。”
nghiên cứu (khoa học)
“这家机构投入了大量资金用于科研项目。”
ngành kinh tế; ngành sản xuất, kinh doanh
“旅游业是这个城市的主要产业。”
Viết từ Hán mang nghĩa 'Ngành học liên ngành' (pinyin: jiāo chā xué kē):
Đang tải nét…
Viết từ Hán chỉ mô hình 'Hợp tác sản xuất - đào tạo - nghiên cứu' (pinyin: chǎn xué yán):
Đang tải nét…
Viết từ Hán mang nghĩa 'Bảo vệ luận văn / đề án' (pinyin: dá biàn):
Đang tải nét…
Viết từ Hán mang nghĩa 'Tài trợ / cấp kinh phí' (pinyin: zī zhù):
Đang tải nét…
