
Viết từ về điều tiết kinh tế vĩ mô và chính sách tiền tệ
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về điều tiết kinh tế vĩ mô và chính sách tiền tệ.
Giới thiệu
Chủ đề gồm 5 thuật ngữ kinh tế chính trị cao cấp phản ánh công cụ điều tiết vĩ mô và rủi ro thanh khoản theo văn phong báo cáo ngân hàng trung ương.
Chữ cần học
逆周期 (nì zhōu qī) — ngược chu kỳ (phản chu kỳ)
Thường đi kèm với '调节' (điều tiết) để chỉ chính sách can thiệp ngược hướng biến động kinh tế.
流动性 (liú dòng xìng) — tính thanh khoản
Chỉ mức độ sẵn có của tiền mặt hoặc tài sản dễ chuyển đổi trong hệ thống ngân hàng.
杠杆率 (gàng gǎn lǜ) — tỷ lệ đòn bẩy
Chỉ số đo lường mức độ sử dụng nợ vay so với vốn chủ sở hữu.
纾困 (shū kùn) — cứu trợ khó khăn (giải cứu tài chính)
Dùng trong bối cảnh nhà nước hoặc tổ chức triển khai biện pháp giải cứu doanh nghiệp khỏi nguy cơ đổ vỡ.
紧缩 (jǐn suō) — thắt chặt (tiền tệ, tài khóa)
Chỉ hành động thu hẹp cung tiền hoặc giảm chi tiêu công nhằm kiềm chế lạm phát.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
dòng chảy; thay đổi; tính lưu động; tính di chuyển; tính thanh khoản (của vốn)
hỗ trợ tài chính; giải cứu (về tài chính); gói giải cứu
(kinh tế) giảm; cắt giảm; thắt chặt
“公司决定紧缩开支以应对经济危机。”
đòn bẩy; đòn khui; cây xà beng
“利用杠杆原理,他轻松地搬动了那块大石头。”
chu kỳ; chu trình
“这个项目的开发周期比我们预计的要长。”
điều chỉnh; điều tiết; hòa hợp
“适当运动有助于调节身体状态。”
Gõ từ Hán có pinyin 'nì zhōu qī', nghĩa là 'ngược chu kỳ (phản chu kỳ)':
Đang tải nét…
Gõ từ Hán có pinyin 'liú dòng xìng', nghĩa là 'tính thanh khoản':
Đang tải nét…
Gõ từ Hán có pinyin 'gàng gǎn lǜ', nghĩa là 'tỷ lệ đòn bẩy':
Đang tải nét…
Gõ từ Hán có pinyin 'shū kùn', nghĩa là 'cứu trợ khó khăn / giải cứu tài chính':
Đang tải nét…
Gõ từ Hán có pinyin 'jǐn suō', nghĩa là 'thắt chặt':
Đang tải nét…
