
Viết từ về triết lý Nho giáo trong quản trị doanh nghiệp
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ, luyện viết 5 từ triết lý kinh doanh.
Giới thiệu
Triết lý Nho gia ứng dụng trong quản trị doanh nghiệp. 5 thuật ngữ then chốt về đạo đức và nhân sự.
Chữ cần học
诚信 (chéngxìn) — Thành tín, chữ tín
Nền tảng giao kết và hợp tác thương mại bền vững.
仁政 (rénzhèng) — Nhân chính, quản trị nhân bản
Dùng nhân nghĩa đãi ngộ nhân sự thay vì ép buộc.
伦理 (lúnlǐ) — Luân lý, đạo đức
Quy tắc ứng xử đúng đắn của doanh nghiệp.
凝聚力 (níngjùlì) — Sức gắn kết, tính gắn kết
Khả năng quy tụ nhân lực hướng về mục tiêu chung.
派系 (pàixì) — Bè phái, phe phái
Nhóm lợi ích cục bộ làm suy yếu tổ chức.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
thành thật; đáng tin cậy; thiện chí
“做生意一定要讲诚信。”
chính sách nhân từ; chính quyền nhân đạo
luân lý
“医学研究必须符合伦理道德。”
sự kết dính; tính kết dính; mang tính kết dính
phái; bè phái
Nhập từ chỉ sự thành thực và giữ chữ tín trong kinh doanh (chéngxìn):
Đang tải nét…
Nhập từ chỉ nghệ thuật quản trị nhân bản, lấy đức phục người (rénzhèng):
Đang tải nét…
Nhập từ chỉ chuẩn mực đạo đức kinh doanh (lúnlǐ):
Đang tải nét…
Nhập từ chỉ sức mạnh đoàn kết, gắn kết nội bộ (níngjùlì):
Đang tải nét…
Nhập từ chỉ sự phân chia phe nhóm cục bộ trong nội bộ (pàixì):
Đang tải nét…
