
Viết từ về tài sản ảo và chống rửa tiền
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ, luyện viết 5 từ an ninh tài chính.
Giới thiệu
Chủ đề 5 thuật ngữ HSK9 về điều tra tội phạm tài chính, kiểm soát dòng tiền và tài sản ảo.
Chữ cần học
洗钱 (xǐ qián) — rửa tiền
Hành vi hợp pháp hóa nguồn tiền phi pháp qua giao dịch tài chính hoặc tiền mã hóa.
冻结 (dòng jié) — đóng băng, phong tỏa
Biện pháp khẩn cấp phong tỏa tài khoản ngân hàng hoặc ví tài sản ảo để điều tra.
稽查 (jī chá) — thanh tra, kiểm tra giám sát
Cơ quan thẩm quyền kiểm tra, phát hiện sai phạm trong sổ sách kế toán và giao dịch tài chính.
伪造 (wěi zào) — làm giả, ngụy tạo
Hành vi tạo chứng từ, chữ ký hoặc dữ liệu giao dịch giả mạo nhằm lừa đảo tài chính.
汇兑 (huì duì) — hối đoái, chuyển đổi chuyển khoản
Hoạt động chuyển đổi tiền tệ hoặc chuyển tiền qua mạng lưới thanh toán.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
rửa tiền
đóng băng (nước, v.v.); (nghĩa bóng) đóng băng (tài sản, giá cả, v.v.)
“法院已依法冻结了涉案嫌疑人的银行账户。”
kiểm tra
làm giả; giả mạo; nguỵ tạo
“他因伪造公司财务报告而被法院判处三年有期徒刑。”
chuyển tiền; khoản tiền chuyển vào tài khoản ngân hàng
Viết từ Hán có pinyin 'xǐ qián', nghĩa là rửa tiền:
Đang tải nét…
Viết từ Hán có pinyin 'dòng jié', nghĩa là phong tỏa tài sản hoặc đóng băng tài khoản:
Đang tải nét…
Viết từ Hán có pinyin 'jī chá', nghĩa là thanh tra, kiểm tra đối soát tài chính:
Đang tải nét…
Viết từ Hán có pinyin 'wěi zào', nghĩa là làm giả chứng từ, ngụy tạo tài liệu:
Đang tải nét…
Viết từ Hán có pinyin 'huì duì', nghĩa là hoạt động hối đoái hoặc chuyển khoản tiền tệ:
Đang tải nét…
