
Viết từ về già hóa dân số và an sinh hưu trí
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ, luyện viết 5 từ già hóa dân số.
Giới thiệu
Chủ đề gồm 5 thuật ngữ HSK9 trọng tâm về nhân khẩu học vĩ mô, biến động dân số già hóa và hệ thống chính sách an sinh hưu trí.
Chữ cần học
老龄化 (lǎolínghuà) — già hóa dân số
Hiện tượng tỷ lệ người cao tuổi tăng nhanh trong cơ cấu dân số vĩ mô.
养老金 (yǎnglǎojīn) — tiền lương hưu
Khoản chi trả định kỳ cho người lao động sau khi hết tuổi lao động.
统筹 (tǒngchóu) — quy hoạch đồng bộ, điều phối chung
Thường dùng trong cụm '统筹基金' (quỹ bảo hiểm xã hội tập trung toàn diện).
赡养 (shànyǎng) — phụng dưỡng
Nghĩa vụ cấp dưỡng, chăm sóc của con cháu đối với bề trên theo luật định.
抚恤 (fǔxù) — phụ cấp tuất, cứu trợ thân nhân
Khoản tiền nhà nước trợ cấp cho gia đình người có công hoặc người mất khi đang công tác.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
lão hóa (dân số)
lương hưu
“按时足额缴纳社保,退休后才能领取足够的养老金。”
kế hoạch tổng thể; lên kế hoạch toàn bộ dự án một cách tổng quát
“企业在制定发展战略时,必须统筹兼顾各方利益。”
phụng dưỡng; chu cấp
“成年子女依法负有赡养扶助父母的法定义务。”
(của một tổ chức có trách nhiệm chăm sóc) hỗ trợ tài chính cho thân nhân của người đã qua đời hoặc bị thương nặng
“机构妥善抚恤了牺牲人员的家属。”
quỹ
“他们成立了一笔专项基金来保护环境。”
Nhập từ Hán mang nghĩa già hóa dân số (pinyin: lǎolínghuà):
Đang tải nét…
Nhập từ Hán mang nghĩa tiền lương hưu (pinyin: yǎnglǎojīn):
Đang tải nét…
Nhập từ Hán mang nghĩa điều phối chung, quy hoạch tổng thể nguồn quỹ (pinyin: tǒngchóu):
Đang tải nét…
Nhập từ Hán mang nghĩa con cái phụng dưỡng cha mẹ (pinyin: shànyǎng):
Đang tải nét…
Nhập từ Hán mang nghĩa phụ cấp tuất, cứu trợ xã hội cho thân nhân (pinyin: fǔxù):
Đang tải nét…
