
Viết từ dùng khi chiêm nghiệm
Nhận diện và luyện viết lại 5 từ HSK9 dùng khi viết văn chiêm nghiệm.
Giới thiệu
Học 5 từ HSK9 chủ đề chiêm nghiệm. Luyện viết chính xác.
Chữ cần học
领悟 (lǐng wù) — lĩnh ngộ
Hiểu ra đạo lý sau quá trình suy nghĩ.
感悟 (gǎn wù) — cảm ngộ
Nhận thức có được qua cảm nhận cuộc sống.
顿悟 (dùn wù) — đốn ngộ
Bất chợt hiểu ra chân lý.
沉淀 (chén diàn) — lắng đọng
Tích lũy, chắt lọc kinh nghiệm qua thời gian.
体悟 (tǐ wù) — thể ngộ
Hiểu ra nhờ đích thân trải nghiệm.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
hiểu; nhận thức
“经过老师的提示,他很快领悟了这道题的解法。”
nhận ra; cảm kích (tình cảm)
một khoảnh khắc nhận ra chân lý; sự thật lóe lên; một phút giác ngộ (thường trong Phật giáo)
(hoá học) lắng; kết tủa; (hoá học) chất lắng; chất kết tủa; (nghĩa bóng) tích luỹ
“化学实验中,溶液静置后会慢慢沉淀出白色杂质。”
trải nghiệm; nhận ra; lĩnh hội
lǐng wù (lĩnh ngộ)
Đang tải nét…
gǎn wù (cảm ngộ)
Đang tải nét…
dùn wù (đốn ngộ)
Đang tải nét…
chén diàn (lắng đọng)
Đang tải nét…
tǐ wù (thể ngộ)
Đang tải nét…
