
Viết từ về kỹ thuật bảo tồn di vật và giám định bảo tàng
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về kỹ thuật bảo tồn di vật và giám định bảo tàng.
Giới thiệu
Bài học cung cấp 5 thuật ngữ HSK9 chuyên ngành bảo tồn di sản, khảo cổ học và công tác bảo tàng.
Chữ cần học
修复 (xiūfù) — phục chế, tu sửa
Dùng cho công tác bảo tồn, khôi phục hiện vật hoặc di tích về trạng thái ban đầu.
鉴定 (jiàndìng) — giám định
Xác định niên đại, tính chân ngụy hoặc giá trị học thuật của văn vật.
馆藏 (guǎncáng) — hiện vật lưu trữ trong bảo tàng
Chỉ các bộ sưu tập, văn vật thuộc sở hữu lưu trữ của bảo tàng.
摹本 (móběn) — bản sao, phỏng bản
Bản chép mô phỏng thư pháp, hội họa cổ nhằm mục đích trưng bày hoặc bảo quản bản gốc.
考证 (kǎozhèng) — khảo chứng
Phương pháp nghiên cứu căn cứ vào sử liệu và hiện vật để xác minh sự thật lịch sử.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
khôi phục; trùng tu; (máy tính) sửa chữa (tệp bị hỏng, v.v.)
“工人们正在修复那座古老的桥。”
giám định; nhận dạng; đánh giá
“专家对这幅古画进行了专业的鉴定。”
sưu tầm trong bảo tàng hoặc thư viện; bộ sưu tập bảo tàng; tài liệu lưu trữ thư viện
nghiên cứu văn bản; thẩm định văn bản; xác minh qua nghiên cứu (đặc biệt là chi tiết lịch sử)
Gõ lại từ chữ Hán có nghĩa là 'phục chế, tu sửa' (pinyin: xiūfù):
Đang tải nét…
Gõ lại từ chữ Hán có nghĩa là 'giám định' niên đại, chân ngụy (pinyin: jiàndìng):
Đang tải nét…
Gõ lại từ chữ Hán chỉ 'hiện vật lưu trữ trong bảo tàng' (pinyin: guǎncáng):
Đang tải nét…
Gõ lại từ chữ Hán có nghĩa là 'bản sao, phỏng bản' tranh tượng cổ (pinyin: móběn):
Đang tải nét…
Gõ lại từ chữ Hán chỉ phương pháp 'khảo chứng' căn cứ sử liệu (pinyin: kǎozhèng):
Đang tải nét…
