
Viết từ về lễ tân ngoại giao và hiệp thương đa phương
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về lễ tân ngoại giao và hiệp thương đa phương.
Giới thiệu
Chủ đề gồm 5 từ vựng HSK9 chuyên ngành ngoại giao đa phương, công hàm và nghi thức văn bản chính thức.
Chữ cần học
斡旋 (wòxuán) — dàn xếp, can thiệp hòa giải
Dùng cho bên thứ ba đứng ra hòa giải xung đột ngoại giao.
缔结 (dìjié) — ký kết (hiệp ước, điều ước)
Chuyên dùng cho văn bản pháp lý quốc tế cấp nhà nước.
恪守 (kèshǒu) — tuân thủ nghiêm ngặt
Thường đi với nguyên tắc, điều ước hoặc tuyên bố chung.
磋商 (cuōshāng) — tham vấn, thương thảo
Chỉ quá trình trao đổi chính thức để tìm giải pháp chung.
豁免权 (huòmiǎnquán) — quyền miễn trừ
Thường dùng trong cụm quyền miễn trừ ngoại giao.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
hòa giải (một xung đột, v.v.)
ký kết (một thỏa thuận)
tuân thủ nghiêm ngặt
thảo luận; thương lượng
“双方代表就线上课程合作细节进行了深入磋商。”
miễn truy tố
Viết từ HSK9 có nghĩa là 'dàn xếp, hòa giải ngoại giao' (pinyin: wòxuán):
Đang tải nét…
Viết từ HSK9 có nghĩa là 'ký kết hiệp ước/điều ước' (pinyin: dìjié):
Đang tải nét…
Viết từ HSK9 có nghĩa là 'tuân thủ nghiêm ngặt nguyên tắc/điều ước' (pinyin: kèshǒu):
Đang tải nét…
Viết từ HSK9 có nghĩa là 'tham vấn, thương thảo ngoại giao' (pinyin: cuōshāng):
Đang tải nét…
Viết từ HSK9 có nghĩa là 'quyền miễn trừ' (pinyin: huòmiǎnquán):
Đang tải nét…