
Viết từ về truyền thống & hiện đại
Nhận diện và luyện viết lại 5 từ HSK9 về sự giao thoa truyền thống-hiện đại.
Giới thiệu
Bài luyện viết 5 từ vựng HSK9 chủ đề Truyền thống và Hiện đại. Học viên chú ý cấu trúc chữ và sắc thái sử dụng của từng từ.
Chữ cần học
传承 (chuánchéng) — Kế thừa và phát triển
Thường đi với di sản, văn hóa, tinh thần truyền thống
革新 (géxīn) — Cách tân, đổi mới
Dùng cho kỹ thuật, tư duy, phương thức kinh doanh
交融 (jiāoróng) — Giao thoa, hòa quyện
Chỉ sự hòa nhập giữa các nét văn hóa cổ điển và hiện đại
演变 (yǎnbiàn) — Diễn biến, phát triển dần
Chỉ quá trình thay đổi tự nhiên của phong tục, ngôn ngữ theo thời gian
摒弃 (bìngqì) — Từ bỏ, loại bỏ
Dùng cho việc loại bỏ hủ tục, quan niệm cũ lạc hậu
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
truyền lại (cho thế hệ sau); được truyền lại (từ thời trước); một truyền thống tiếp nối
“保护和传承优秀传统文化是当代青年义不容辞的责任。”
đổi mới; sự đổi mới
“企业要想在激烈的市场竞争中生存,就必须不断革新技术。”
hoà quyện; trộn lẫn
diễn biến; biến đổi dần
“语言的演变历程反映了社会文化的深刻变革。”
từ bỏ; vứt bỏ; hắt hủi
Gõ lại từ mang nghĩa 'kế thừa và phát triển' (pinyin: chuánchéng):
Đang tải nét…
Gõ lại từ mang nghĩa 'cách tân, đổi mới' (pinyin: géxīn):
Đang tải nét…
Gõ lại từ mang nghĩa 'giao thoa, hòa quyện' (pinyin: jiāoróng):
Đang tải nét…
Gõ lại từ mang nghĩa 'diễn biến, phát triển dần' (pinyin: yǎnbiàn):
Đang tải nét…
Gõ lại từ mang nghĩa 'từ bỏ, loại bỏ' (pinyin: bìngqì):
Đang tải nét…
