
Viết từ về luật biển quốc tế và phân định quyền tài phán
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về luật biển quốc tế và phân định quyền tài phán.
Giới thiệu
Luyện viết 4 thuật ngữ HSK9 về Công ước Luật Biển và phân định quyền chủ quyền trên biển.
Chữ cần học
领海 (lǐnghǎi) — lãnh hải
Vùng biển thuộc chủ quyền tuyệt đối của quốc gia ven biển.
大陆架 (dàlùjià) — thềm lục địa
Vùng đáy biển và lòng đất dưới đáy biển mở rộng từ lãnh hải.
无害通过 (wúhài tōngguò) — đi qua không gây hại
Quyền của tàu thuyền nước ngoài đi qua lãnh hải mà không làm phương hại đến hòa bình.
登临权 (dēnglínquán) — quyền truy cập/khám xét tàu thuyền
Quyền của tàu chiến dừng và kiểm tra tàu nước ngoài nghi ngờ vi phạm trên biển quốc tế.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
hải phận
thềm lục địa
đi qua; vượt qua; thông qua (một nghị quyết); thông qua (luật pháp); vượt qua (một kỳ thi)
“车不能通过这里。”
Hãy viết thuật ngữ Hán tự có pinyin là 'lǐnghǎi' (lãnh hải):
Đang tải nét…
Hãy viết thuật ngữ Hán tự có pinyin là 'dàlùjià' (thềm lục địa):
Đang tải nét…
Hãy viết thuật ngữ Hán tự có nghĩa là 'đi qua không gây hại' (wúhài tōngguò):
Đang tải nét…
Hãy viết thuật ngữ Hán tự có pinyin là 'dēnglínquán' (quyền truy cập/khám xét tàu thuyền):
Đang tải nét…